30/06/2025
50 câu nói về thắng cảnh đẹp khi đi du lịch:
1. 太美了!
*Tài měi le!*
*Đẹp quá!
2. 风景如画!
*Fēngjǐng rú huà!*
*Phong cảnh như tranh vẽ!
3. 令人叹为观止!
*Lìng rén tàn wéi guānzhǐ!*
*Khiến người ta kinh ngạc!
4. 这里真是仙境!
*Zhèlǐ zhēnshi xiānjìng!*
*Nơi đây đúng là tiên cảnh!
5. 大自然的鬼斧神工!
*Dàzìrán de guǐfǔ shéngōng!*
*Kỳ công của tạo hóa!
6. 山清水秀。
*Shān qīng shuǐ xiù.*
*Núi xanh nước biếc.
7. 湖面波光粼粼。
*Hú miàn bōguāng línlín.*
*Mặt hồ lấp lánh ánh sóng.
8. 瀑布气势磅礴。
*Pùbù qìshì pángbó.*
*Thác nước hùng vĩ.
9. 云雾缭绕的山峰。
*Yúnwù liáorào de shānfēng.*
*Đỉnh núi mây mù bao phủ.
10. 金色的沙滩一望无际。
*Jīnsè de shātān yīwàngwújì.*
*Bãi cát vàng trải dài vô tận.
11. 森林郁郁葱葱。
*Sēnlín yùyùcōngcōng.*
*Rừng cây xanh mướt.
12. 日出美得窒息。
*Rìchū měi de zhìxí.*
*Bình minh đẹp đến nghẹt thở.
13. 晚霞染红了天空。
*Wǎnxiá rǎnhóng le tiānkōng.*
*Hoàng hôn nhuộm đỏ bầu trời.
14. 海水清澈见底。
*Hǎishuǐ qīngchè jiàn dǐ.*
*Nước biển trong nhìn thấy đáy.
15. 樱花漫天飞舞。
*Yīnghuā màntiān fēiwǔ.*
*Hoa anh đào bay trắng trời.
16. 古老的寺庙庄严肃穆。
*Gǔlǎo de sìmiào zhuāngyán sùmù.*
*Ngôi chùa cổ trang nghiêm tĩnh mịch.
17. 长城蜿蜒如龙。
*Chángchéng wānyán rú lóng.*
*Vạn Lý Trường Thành uốn lượn như rồng.
18. 宫殿金碧辉煌。
*Gōngdiàn jīnbìhuīhuáng.*
*Cung điện lộng lẫy vàng son.
19. 小桥流水人家。
*Xiǎo qiáo liúshuǐ rénjiā.*
*Cầu nhỏ, nước chảy, nhà ai.
20. 亭台楼阁错落有致。
*Tíng tái lóu gé cuòluòyǒuzhì.*
*Đình, đài, lầu, gác san sát hài hòa.
21. 心旷神怡!
*Xīn kuàng shén yí!*
*Lòng nhẹ nhàng, tinh thần sảng khoái!
22. 我陶醉在这美景中。
*Wǒ táozuì zài zhè měijǐng zhōng.*
*Tôi say đắm trong cảnh đẹp này.
23. 真想永远留在这里。
*Zhēn xiǎng yǒngyuǎn liú zài zhèlǐ.*
*Ước gì được mãi ở lại nơi đây.
24. 拍多少照片都不够!
*Pāi duōshǎo zhàopiàn dōu bùgòu!*
*Chụp bao nhiêu ảnh cũng không đủ!
25. 这里让人忘记烦恼。
*Zhèlǐ ràng rén wàngjì fánnǎo.*
*Nơi này khiến ta quên hết muộn phiền.
26. 梯田像巨大的绿色阶梯。
*Tītián xiàng jùdà de lǜsè jiētī.*
*Ruộng bậc thang như chiếc thang khổng lồ màu xanh.
27. 雪山在阳光下闪耀。
*Xuěshān zài yángguāng xià shǎnyào.*
*Núi tuyết lấp lánh dưới ánh mặt trời.
28. 竹林幽静清凉。
*Zhúlín yōujìng qīngliáng.*
*Rừng trúc yên tĩnh mát mẻ.
29. 沙漠辽阔而神秘。
*Shāmò liáokuò ér shénmì.*
*Sa mạc rộng lớn và bí ẩn.
30. 枫叶红得像火。
*Fēngyè hóng de xiàng huǒ.*
*Lá phong đỏ rực như lửa.
31. 漫步在古镇的石板路上。
*Mànbù zài gǔzhèn de shíbǎn lù shàng.*
*Dạo bước trên con đường đá của cổ trấn.
32. 乘船游览漓江山水。
*Chéng chuán yóulǎn Líjiāng shānshuǐ.*
*Ngồi thuyền ngắm sông nước núi non Lý Giang.
33. 站在山顶俯瞰全景。
*Zhàn zài shāndǐng fǔkàn quánjǐng.*
*Đứng trên đỉnh núi ngắm toàn cảnh.
34. 躺在沙滩上听海浪声。
*Tǎng zài shātān shàng tīng hǎilàng shēng.*
*Nằm trên bãi biển nghe tiếng sóng.
35. 在花海中拍照留念。
*Zài huāhǎi zhōng pāizhào liúniàn.*
*Chụp ảnh lưu niệm giữa biển hoa.
36. 城市的夜景灯火辉煌。
*Chéngshì de yèjǐng dēnghuǒ huīhuáng.*
*Thành phố đêm rực rỡ ánh đèn.
37. 星空璀璨夺目。
*Xīngkōng cuǐcàn duómù.*
*Bầu trời sao lấp lánh choáng ngợp.
38. 月光洒在湖面上。
*Yuèguāng sǎ zài hú miàn shàng.*
*Ánh trăng tỏa trên mặt hồ.
39. 春天百花盛开。
*Chūntiān bǎihuā shèngkāi.*
*Mùa xuân trăm hoa đua nở.
40. 秋高气爽,适合出游。
*Qiū gāo qì shuǎng, shìhé chūyóu.*
*Thu trong xanh, tiết trời mát mẻ, thích hợp du ngoạn.
41. 雪后的景色纯净无瑕。
*Xuě hòu de jǐngsè chúnjìng wúxiá.*
*Cảnh vật sau tuyết tinh khiết vẹn nguyên.
42. 当地民风淳朴。
*Dāngdì mínfēng chúnpǔ.*
*Phong tục địa phương mộc mạc.
43. 少数民族的村寨很有特色。
*Shǎoshù mínzú de cūnzhài hěn yǒu tèsè.*
*Thôn bản dân tộc thiểu số rất độc đáo.
44. 溪水潺潺,清凉悦耳。
*Xīshuǐ chánchán, qīngliáng yuè'ěr.*
*Suối chảy róc rách, mát mẻ êm tai.
45. 泛舟湖上,悠然自得。
*Fànzhōu hú shàng, yōurán zìdé.*
*Thả thuyền trên hồ, thư thái tự tại.
46. 山峦起伏,连绵不断。
*Shānluán qǐfú, liánmián bùduàn.*
*Núi đồi trập trùng, liên tiếp không dứt.
47. 登高望远,心胸开阔。
*Dēng gāo wàng yuǎn, xīnxiōng kāikuò.*
*Lên cao nhìn xa, lòng dạ khoáng đạt.
48. 荷花盛开,清香四溢。
*Héhuā shèngkāi, qīngxiāng sìyì.*
*Hoa sen nở rộ, hương thơm ngát.
49. 参天古树遮天蔽日。
*Cāntiān gǔ shù zhē tiān bì rì.*
*Cổ thụ cao vút che khuất mặt trời.*
50. 这次旅行永生难忘!
*Zhè cì lǚxíng yǒngshēng nánwàng!*
*Chuyến đi này không bao giờ quên!