Học nói Tiếng Phổ Thông Trung quốc với Gia sư Tiếng Hoa giao tiếp

Học nói Tiếng Phổ Thông Trung quốc với Gia sư Tiếng Hoa giao tiếp * Giao lưu
* Chia sẻ kinh nghiệm học Tiếng Hoa
Skype:nguyenhaiyen118
Wechat:haiyan0902766518

* Giao lưu học hỏi Tiếng Hoa
* Chia sẻ kinh nghiệm học Tiếng Hoa
* Nhận dạy
Tiếng Hoa căn bản;
Tiếng Hoa giao tiếp cấp tốc;
Tiếng Hoa thương mại;
教:越南语

17/01/2026

Các loại mì riêng của các địa phương ở TQ
中国各省的各种面条
zhōngguó gè shěng de gèzhǒng miàntiáo

07/01/2026
21/09/2025

Sốt siêu vi
病毒性感冒
bìngdúxìng gǎnmào

50 câu nói về thắng cảnh đẹp khi đi du lịch:1. 太美了!     *Tài měi le!*     *Đẹp quá!2. 风景如画!     *Fēngjǐng rú huà!*     *...
30/06/2025

50 câu nói về thắng cảnh đẹp khi đi du lịch:
1. 太美了!
*Tài měi le!*
*Đẹp quá!
2. 风景如画!
*Fēngjǐng rú huà!*
*Phong cảnh như tranh vẽ!
3. 令人叹为观止!
*Lìng rén tàn wéi guānzhǐ!*
*Khiến người ta kinh ngạc!
4. 这里真是仙境!
*Zhèlǐ zhēnshi xiānjìng!*
*Nơi đây đúng là tiên cảnh!
5. 大自然的鬼斧神工!
*Dàzìrán de guǐfǔ shéngōng!*
*Kỳ công của tạo hóa!
6. 山清水秀。
*Shān qīng shuǐ xiù.*
*Núi xanh nước biếc.
7. 湖面波光粼粼。
*Hú miàn bōguāng línlín.*
*Mặt hồ lấp lánh ánh sóng.
8. 瀑布气势磅礴。
*Pùbù qìshì pángbó.*
*Thác nước hùng vĩ.
9. 云雾缭绕的山峰。
*Yúnwù liáorào de shānfēng.*
*Đỉnh núi mây mù bao phủ.
10. 金色的沙滩一望无际。
*Jīnsè de shātān yīwàngwújì.*
*Bãi cát vàng trải dài vô tận.
11. 森林郁郁葱葱。
*Sēnlín yùyùcōngcōng.*
*Rừng cây xanh mướt.
12. 日出美得窒息。
*Rìchū měi de zhìxí.*
*Bình minh đẹp đến nghẹt thở.
13. 晚霞染红了天空。
*Wǎnxiá rǎnhóng le tiānkōng.*
*Hoàng hôn nhuộm đỏ bầu trời.
14. 海水清澈见底。
*Hǎishuǐ qīngchè jiàn dǐ.*
*Nước biển trong nhìn thấy đáy.
15. 樱花漫天飞舞。
*Yīnghuā màntiān fēiwǔ.*
*Hoa anh đào bay trắng trời.
16. 古老的寺庙庄严肃穆。
*Gǔlǎo de sìmiào zhuāngyán sùmù.*
*Ngôi chùa cổ trang nghiêm tĩnh mịch.
17. 长城蜿蜒如龙。
*Chángchéng wānyán rú lóng.*
*Vạn Lý Trường Thành uốn lượn như rồng.
18. 宫殿金碧辉煌。
*Gōngdiàn jīnbìhuīhuáng.*
*Cung điện lộng lẫy vàng son.
19. 小桥流水人家。
*Xiǎo qiáo liúshuǐ rénjiā.*
*Cầu nhỏ, nước chảy, nhà ai.
20. 亭台楼阁错落有致。
*Tíng tái lóu gé cuòluòyǒuzhì.*
*Đình, đài, lầu, gác san sát hài hòa.
21. 心旷神怡!
*Xīn kuàng shén yí!*
*Lòng nhẹ nhàng, tinh thần sảng khoái!
22. 我陶醉在这美景中。
*Wǒ táozuì zài zhè měijǐng zhōng.*
*Tôi say đắm trong cảnh đẹp này.
23. 真想永远留在这里。
*Zhēn xiǎng yǒngyuǎn liú zài zhèlǐ.*
*Ước gì được mãi ở lại nơi đây.
24. 拍多少照片都不够!
*Pāi duōshǎo zhàopiàn dōu bùgòu!*
*Chụp bao nhiêu ảnh cũng không đủ!
25. 这里让人忘记烦恼。
*Zhèlǐ ràng rén wàngjì fánnǎo.*
*Nơi này khiến ta quên hết muộn phiền.
26. 梯田像巨大的绿色阶梯。
*Tītián xiàng jùdà de lǜsè jiētī.*
*Ruộng bậc thang như chiếc thang khổng lồ màu xanh.
27. 雪山在阳光下闪耀。
*Xuěshān zài yángguāng xià shǎnyào.*
*Núi tuyết lấp lánh dưới ánh mặt trời.
28. 竹林幽静清凉。
*Zhúlín yōujìng qīngliáng.*
*Rừng trúc yên tĩnh mát mẻ.
29. 沙漠辽阔而神秘。
*Shāmò liáokuò ér shénmì.*
*Sa mạc rộng lớn và bí ẩn.
30. 枫叶红得像火。
*Fēngyè hóng de xiàng huǒ.*
*Lá phong đỏ rực như lửa.
31. 漫步在古镇的石板路上。
*Mànbù zài gǔzhèn de shíbǎn lù shàng.*
*Dạo bước trên con đường đá của cổ trấn.
32. 乘船游览漓江山水。
*Chéng chuán yóulǎn Líjiāng shānshuǐ.*
*Ngồi thuyền ngắm sông nước núi non Lý Giang.
33. 站在山顶俯瞰全景。
*Zhàn zài shāndǐng fǔkàn quánjǐng.*
*Đứng trên đỉnh núi ngắm toàn cảnh.
34. 躺在沙滩上听海浪声。
*Tǎng zài shātān shàng tīng hǎilàng shēng.*
*Nằm trên bãi biển nghe tiếng sóng.
35. 在花海中拍照留念。
*Zài huāhǎi zhōng pāizhào liúniàn.*
*Chụp ảnh lưu niệm giữa biển hoa.
36. 城市的夜景灯火辉煌。
*Chéngshì de yèjǐng dēnghuǒ huīhuáng.*
*Thành phố đêm rực rỡ ánh đèn.
37. 星空璀璨夺目。
*Xīngkōng cuǐcàn duómù.*
*Bầu trời sao lấp lánh choáng ngợp.
38. 月光洒在湖面上。
*Yuèguāng sǎ zài hú miàn shàng.*
*Ánh trăng tỏa trên mặt hồ.
39. 春天百花盛开。
*Chūntiān bǎihuā shèngkāi.*
*Mùa xuân trăm hoa đua nở.
40. 秋高气爽,适合出游。
*Qiū gāo qì shuǎng, shìhé chūyóu.*
*Thu trong xanh, tiết trời mát mẻ, thích hợp du ngoạn.
41. 雪后的景色纯净无瑕。
*Xuě hòu de jǐngsè chúnjìng wúxiá.*
*Cảnh vật sau tuyết tinh khiết vẹn nguyên.
42. 当地民风淳朴。
*Dāngdì mínfēng chúnpǔ.*
*Phong tục địa phương mộc mạc.
43. 少数民族的村寨很有特色。
*Shǎoshù mínzú de cūnzhài hěn yǒu tèsè.*
*Thôn bản dân tộc thiểu số rất độc đáo.
44. 溪水潺潺,清凉悦耳。
*Xīshuǐ chánchán, qīngliáng yuè'ěr.*
*Suối chảy róc rách, mát mẻ êm tai.
45. 泛舟湖上,悠然自得。
*Fànzhōu hú shàng, yōurán zìdé.*
*Thả thuyền trên hồ, thư thái tự tại.
46. 山峦起伏,连绵不断。
*Shānluán qǐfú, liánmián bùduàn.*
*Núi đồi trập trùng, liên tiếp không dứt.

47. 登高望远,心胸开阔。
*Dēng gāo wàng yuǎn, xīnxiōng kāikuò.*
*Lên cao nhìn xa, lòng dạ khoáng đạt.
48. 荷花盛开,清香四溢。
*Héhuā shèngkāi, qīngxiāng sìyì.*
*Hoa sen nở rộ, hương thơm ngát.
49. 参天古树遮天蔽日。
*Cāntiān gǔ shù zhē tiān bì rì.*
*Cổ thụ cao vút che khuất mặt trời.*
50. 这次旅行永生难忘!
*Zhè cì lǚxíng yǒngshēng nánwàng!*
*Chuyến đi này không bao giờ quên!

50 câu chủ đề giao thông khi đi du lịch1.  请问,去...怎么走? / Qǐngwèn, qù ... zěnme zǒu? / Xin hỏi, đi đến ... như thế nào?2....
30/06/2025

50 câu chủ đề giao thông khi đi du lịch
1. 请问,去...怎么走? / Qǐngwèn, qù ... zěnme zǒu? / Xin hỏi, đi đến ... như thế nào?
2. 火车站 / 汽车站在哪里? / Huǒchē zhàn / Qìchē zhàn zài nǎlǐ? / Nhà ga xe lửa / Bến xe buýt ở đâu?
3. 地铁站在哪里? / Dìtiě zhàn zài nǎlǐ? / Ga tàu điện ngầm ở đâu?
4. 飞机场怎么去? / Fēijīchǎng zěnme qù? / Đi đến sân bay như thế nào?
5. 市中心在哪个方向? / Shì zhōngxīn zài nǎge fāngxiàng? / Trung tâm thành phố ở hướng nào?
6. 远不远? / Yuǎn bù yuǎn? / Có xa không?
7. 走路要多久? / Zǒulù yào duōjiǔ? / Đi bộ mất bao lâu?
8. 可以走路去吗? / Kěyǐ zǒulù qù ma? / Có thể đi bộ đến đó được không?
9. 请给我指一下方向。 / Qǐng gěi wǒ zhǐ yíxià fāngxiàng. / Làm ơn chỉ cho tôi hướng đi.
10. 我迷路了。 / Wǒ mílù le. / Tôi bị lạc đường rồi
11. 我要买一张票。 / Wǒ yào mǎi yì zhāng piào. / Tôi muốn mua một vé.
12. 去...要多少钱? / Qù ... yào duōshǎo qián? / Đi đến ... giá bao nhiêu tiền?
13. 这趟车去不去...? / Zhè tàng chē qù bù qù ...? / Chuyến xe này có đi ... không?
14. 去...坐哪一路车? / Qù ... zuò nǎ yí lù chē? / Đi ... thì đi xe số mấy?
15. 公交车站在哪儿? / Gōngjiāochē zhàn zài nǎr? / Trạm xe buýt ở đâu?
16. 地铁几号线去...? / Dìtiě jǐ hào xiàn qù ...? / Tuyến tàu điện ngầm số mấy đi đến ...?
17. 下一站是哪里? / Xià yí zhàn shì nǎlǐ? / Trạm kế tiếp là đâu?
18. 到...要坐几站? / Dào ... yào zuò jǐ zhàn? / Đến ... phải đi mấy trạm?
19. 我要在...下车。 / Wǒ yào zài ... xià chē. / Tôi muốn xuống xe ở ...
20. 请提醒我下车,谢谢! / Qǐng tíxǐng wǒ xià chē, xièxie! / Làm ơn nhắc tôi khi xuống xe, cảm ơn!
21. 首班车 / 末班车是几点? / Shǒubān chē / Mòbān chē shì jǐ diǎn? / Xe chuyến đầu / chuyến cuối là mấy giờ?
22. 时刻表在哪里? / Shíkèbiǎo zài nǎlǐ? / Bảng giờ chạy xe ở đâu?
23. 这车多久来一趟? / Zhè chē duōjiǔ lái yí tàng? / Xe này bao lâu có một chuyến?
24. 换乘站在哪里? / Huànchéng zhàn zài nǎlǐ? / Trạm chuyển tuyến ở đâu?
25. 这是去...的车吗? / Zhè shì qù ... de chē ma? / Đây có phải xe đi ... không?
26. 出租车! / Chūzūchē! / Taxi!
27. 我要去... / Wǒ yào qù ... / Tôi muốn đi đến ...
28. 请打表。 / Qǐng dǎbiǎo. / Làm ơn bật đồng hồ tính tiền.
29. 大概要多少钱? / Dàgài yào duōshǎo qián? / Khoảng bao nhiêu tiền?
30. 请开快一点。 / Qǐng kāi kuài yìdiǎn. / Làm ơn chạy nhanh một chút.
31. 请开慢一点。 / Qǐng kāi màn yìdiǎn. / Làm ơn chạy chậm một chút.
32. 请在这里停。 / Qǐng zài zhèlǐ tíng. / Làm ơn dừng ở đây.
33. 前面路口左转 / 右转。 / Qiánmiàn lùkǒu zuǒ zhuǎn / yòu zhuǎn. / Ở ngã tư phía trước rẽ trái / rẽ phải.
34. 一直走。 / Yìzhí zǒu. / Đi thẳng.
35. 可以在这里下车吗? / Kěyǐ zài zhèlǐ xià chē ma? / Có thể xuống xe ở đây được không?
36. 请给我发票。 / Qǐng gěi wǒ fāpiào. / Làm ơn cho tôi hóa đơn.
37. 附近有停车场吗? / Fùjìn yǒu tíngchē chǎng ma? / Gần đây có bãi đậu xe không?
38. 停车多少钱一小时? / Tíngchē duōshǎo qián yì xiǎoshí? / Đậu xe bao nhiêu tiền một giờ?
39. 一张去...的票。 / Yì zhāng qù ... de piào. / Một vé đi ...
40. 单程票 / 往返票。 / Dānchéng piào / Wǎngfǎn piào. / Vé một chiều / Vé khứ hồi.
41. 经济舱 / 商务舱。 / Jīngjì cāng / Shāngwù cāng. / Hạng phổ thông / Hạng thương gia.
42. 几点出发? / Jǐ diǎn chūfā? / Mấy giờ khởi hành?
43. 几点到达? / Jǐ diǎn dàodá? / Mấy giờ đến nơi?
44. 几号登机口? / Jǐ hào dēngjī kǒu? / Cổng lên máy bay số mấy?
45. 几号站台? / Jǐ hào zhàntái? / Sân ga số mấy?
46. 在哪里检票? / Zài nǎlǐ jiǎn piào? / Kiểm tra vé ở đâu?
47. 我的座位在哪里? / Wǒ de zuòwèi zài nǎlǐ? / Ghế của tôi ở đâu?
48. 这班车晚点了吗? / Zhè bān chē wǎndiǎn le ma? / Chuyến xe này có bị trễ không?
49. 救命! / Jiùmìng! / Cứu (tôi) với! (Khẩn cấp)
50. 我的包丢了! / Wǒ de bāo diū le! / Tôi bị mất túi/cặp rồi!

四合院的大门一般开在东南角或西北角,院中的北房是正房,比其他房屋的规模大, 一般包括长辈的卧室和具备日常起居,接待客人等功能的客厅。院子的两边是东西厢房,是晚辈们生活的地方。在正房和厢房之间建有走廊,可以供人行走和休息。Sìhéyuàn d...
16/06/2025

四合院的大门一般开在东南角或西北角,院中的北房是正房,比其他房屋的规模大, 一般包括长辈的卧室和具备日常起居,接待客人等功能的客厅。院子的两边是东西厢房,是晚辈们生活的地方。在正房和厢房之间建有走廊,可以供人行走和休息。
Sìhéyuàn de dàmén yībān kāi zài dōngnán jiǎo huò xīběi jiǎo, yuàn zhōng de běi fáng shì zhèng fáng, bǐ qítā fángwū de guīmódà, yībān bāokuò zhǎngbèi de wòshì hé jùbèi rìcháng qǐjū, jiēdài kèrén děng gōngnéng de kètīng. Yuànzǐ de liǎngbiān shì dōngxī xiāngfáng, shì wǎnbèimen shēnghuó dì dìfāng. Zài zhèng fáng hé xiāngfáng zhī jiān jiàn yǒu zǒuláng, kěyǐ gōng rén xíngzǒu hé xiūxi.

05/05/2025

爸爸的爱❤

05/05/2025
05/05/2025
Có một đứa trẻ,mọi người cứ hay nói là nó bị ngốc. Tại sao vậy? Mọi người làm qua một cái thử nghiệm như thế này? Lấy đồ...
04/05/2025

Có một đứa trẻ,mọi người cứ hay nói là nó bị ngốc.
Tại sao vậy? Mọi người làm qua một cái thử nghiệm như thế này? Lấy đồng 5 xu và đồng một hào đưa cho nó. Nó luôn luôn chọn lấy cái đồng 5 xu. Mọi lần đều như vậy. Chẳng lẽ nó không ngốc sao? Từ đó, mọi người luôn luôn cười nhạo nó.
Một lần có một ông lão từ nơi khác tới. Nghe qua chuyện này, ông ấy đích thân làm thử nghiệm với cậu ấy. Quả nhiên, giống như mọi người nói vậy. Ông lão liền cười lớn tiếng vỗ vai đứa trẻ này và nói: “Bạn nhỏ à, cậu thật là thông minh.” Và đứa trẻ này cũng cười luôn. Và đứa trẻ này ngốc hay không ngốc đây, mọi người không hiểu mới đi hỏi ông lão là tại sao lại khen nó thông minh? Ông lão nói một cách bí ẩn: “Nếu như nó lấy đồng một hào thì lần sau mọi người còn cho nó chọn tiền nữa hay không?”

有个孩子,大家都说他傻。
为什么呢?大家做过这样一个试验: 拿五分(钱)和一角(钱)的硬币给他,他总是拿五分的。每一次都是这样,难道他不傻吗?因此大家总是笑话他。
一次,一位外地的老人从此经过,听说了这件事,亲自试了一次,果然与大家说的一样。老人哈哈大笑,拍了那个孩子的肩膀说:“小朋友,你真聪明。”那朋友也笑了。
这个孩子到底傻不傻呢?有人不明白,就去问老人为什么夸孩子聪明,老人神秘地说:“如果他拿了一角(钱)的,下次还会有人给他拿吗?”

Address

188/8 Nguyễn Súy, Tân Quý, Tân Phú, TP. HCM
Ho Chi Minh City

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Học nói Tiếng Phổ Thông Trung quốc với Gia sư Tiếng Hoa giao tiếp posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share