13/11/2018
Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 10/2018 (phần 1/3- thử nghiệm công bố toàn văn)
STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ đơn
1 19865 1-2012-03049 Vật đựng và phương pháp sản xuất vật đựng SIG TECHNOLOGY AG
2 19866 1-2008-01184 Máy xáo trộn bài poke tự động TSENG, Tzu-Hsiang.
3 19867 1-2012-01770 Quy trình hydro hóa nguyên liệu có lượng lưu huỳnh thấp và sản phẩm thu được bằng quy trình này TOTAL MARKETING SERVICES.
4 19868 1-2011-02347 Hệ thống thu phí giao thông và phương pháp thu phí giao thông KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA.
5 19869 1-2013-02020 Máy dệt kim tròn hai trống LONATI S.p.A.
6 19870 1-2012-02184 Hệ thống điều khiển tích hợp dùng cho các cơ sở quản lý nước GENTOP Co., Ltd.
7 19871 1-2012-02703 Quy trình epime hóa sacarit CARGILL, INCORPORATED.
8 19872 1-2013-01555 Phương pháp kháng lỗi logic tương tác trong trò chơi trực tuyến, hệ thống để kháng lỗi trong trò chơi trực tuyến TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED.
9 19873 1-2011-02484 Kháng thể phân lập được kháng thụ thể yếu tố sinh trưởng biểu mô, kit và dược phẩm chứa kháng thể này LUDWIG INSTITUTE FOR CANCER RESEARCH LTD.
10 19874 1-2016-02492 Phương pháp sản xuất bột vonfram oxit (WO3) có cỡ hạt nanomet và cấu trúc dạng trực thoi từ tinh quặng vonframit Trung tâm Phát triển Công nghệ cao - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam.
11 19875 1-2017-01863 Máy điều hòa không khí DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
12 19876 1-2015-01650 Phương pháp xử lý khuôn bán dẫn Semiconductor Components Industries, LLC
13 19877 1-2008-02055 Chế phẩm sinh miễn dịch và phương pháp sản xuất chế phẩm này FORSGREN, Arne.
14 19878 1-2011-01249 Chất cải thiện khả năng hấp thụ khoáng chất MEIJI CO., LTD.
15 19879 1-2012-03309 Máy gặt đập mini liên hợp với máy cày tay Lê Văn Bích.
16 19880 1-2015-03602 Quy trình điều chế hợp chất gây chết tế bào theo chương trình ABBVIE INC.
17 19881 1-2015-00209 Tiền dược chất rebamipid, phương pháp điều chế và dược phẩm chứa tiền dược chất này SAMJIN PHARMACEUTICAL CO., LTD.
18 19882 1-2015-01154 Hợp chất quinolinyl có liên kết metylen điều biến thụ thể nhân mồ côi liên quan đến axit retinoic gama t, dược phẩm chứa hợp chất này và quy trình bào chế dược phẩm JANSSEN PHARMACEUTICA NV.
19 19883 1-2011-01336 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ các bệnh của cây SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED.
20 19884 1-2011-03675 Hợp chất 17-hyđroxy-17-pentafloetyl-estra-4,9(10)-đien-11- aryl và dược phẩm chứa hợp chất này Bayer Intellectual Property GmbH.
21 19885 1-2016-01892 Tấm kim loại dạng lớp dùng làm đồ chứa, phương pháp sản xuất hộp kim loại và phương pháp đánh giá khả năng tạo hình của tấm kim loại JFE Steel Corporation.
22 19886 1-2009-00906 Fipronil thể rắn chứa fipronil ở dạng cái biến kết tinh V, quy trình điều chế fipronil thể rắn này và chế phẩm có tác dụng diệt vật gây hại hoặc vật ký sinh chứa fipronil thể rắn này BASF SE .
23 19887 1-2012-03541 Giày giảm chấn có tính năng lắp ráp và hoạt động cải tiến A&B Co.,Ltd.
24 19888 1-2015-01632 Cụm bánh xe đẩy và phương pháp chế tạo cụm bánh xe này Công ty TNHH cơ khí Phú Vinh
25 19889 1-2016-00087 Phương pháp điều chế amantadin và amantadin hydroclorua Trung tâm nghiên cứu ứng dụng sản xuất thuốc, Học viện Quân y
26 19890 1-2014-03640 Sản phẩm lên men sữa đậu nành, phương pháp sản xuất sản phẩm này, thực phẩm và đồ uống chứa sản phẩm này Sapporo Holdings Limited
27 19891 1-2012-02305 Cuộn dây gia nhiệt bằng cảm ứng và thiết bị và phương pháp sản xuất chi tiết gia công NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
28 19892 1-2013-03662 Kem lỏng chịu được kết đông và phương pháp tạo ra kem lỏng này VITAMIN MILK PRODUCTS CO., LTD.
29 19893 1-2014-00629 Phương pháp thu hồi khí hyđrocacbon STATOIL PETROLEUM AS
30 19894 1-2015-03697 Phương pháp sạc, thiết bị di động, thiết bị sạc Huawei Device (Dongguan) Co., Ltd.
31 19895 1-2008-00477 Phương pháp điều chế muối tiotropi và hợp chất dùng trong phương pháp này
BOEHRINGER INGELHEIM PHARMA GMBH & CO. KG
32 19896 1-2011-00563 Khuôn đúc để sản xuất lưỡi gạt dùng cho thiết bị văn phòng và lưỡi gạt dùng cho thiết bị văn phòng đúc được bằng khuôn đúc này BRIDGESTONE CORPORATION
33 19897 1-2013-01052 Tác nhân gắn kết CD33 và dược phẩm chứa tác nhân gắn kết này BOEHRINGER INGELHEIM INTERNATIONAL GMBH
34 19898 1-2013-01123 Phương pháp và thiết bị cung cấp chứng thư truy cập Nokia Technologies OY
35 19899 1-2015-00317 Hệ thống tàu vận tải chạy trong đường ống Nguyễn Đức Thanh
36 19900 1-2015-00508 Quy trình crackinh xúc tác hydrocacbon LUMMUS TECHNOLOGY INC.
37 19901 1-2015-01417 Phương pháp và thiết bị nhận dạng giấy tờ có giá GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
38 19902 1-2015-01808 Thiết bị sắp xếp chất liệu dạng tờ GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
39 19903 1-2015-03175 Phương pháp sản xuất vật liệu sinh khối được làm giàu cacbon ARBAFLAME TECHNOLOGY AS
40 19904 1-2012-00140 Màng polyme dùng để xử lý nước Sekisui Chemical Co., Ltd.
41 19905 1-2012-02236 Dẫn xuất imidazol được thế bằng xycloalkyl và dược phẩm chứa nó DAIICHI SANKYO COMPANY, LIMITED/
42 19906 1-2017-01244 Hợp phần dùng cho vật liệu quang học, chế phẩm hóa rắn được bằng cách polyme hóa, vật liệu quang học thu được bằng cách hóa rắn hợp phần hoặc chế phẩm này và phương pháp sản xuất vật liệu quang học MITSUBISHI GAS CHEMICAL COMPANY, INC.
43 19907 1-2012-00162 Phương pháp và thiết bị thu nhận và hỗ trợ dịch vụ định vị và phương tiện bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED.
44 19908 1-2012-03262 Phương pháp, thiết bị và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính để truyền thông không dây QUALCOMM INCORPORATED
45 19909 1-2016-02052 Vật liệu gốm xốp và phương pháp sản xuất vật liệu này Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
46 19910 1-2016-02053 Phương pháp sản xuất vật liệu xốp cách nhiệt dạng tấm Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
47 19911 1-2010-00274 Bàn để máy vi tính đa năng Nguyễn Văn Hải
48 19912 1-2014-04142 Hàm chải răng tự động Vũ Mạnh Cường
49 19913 1-2015-00123 Động cơ hoạt động bằng sức nổi của nước Phạm Ngọc Quý
50 19914 1-2015-02824 Quy trình phát hiện đột biến gen EGFR Bệnh viện Trung ương Quân đội 108