Tiếng Trung Ms.Anh

Tiếng Trung Ms.Anh Tiếng Trung giao tiếp, HSK cho người đi làm, Học sinh, Sinh viên
Tiếng Trung trẻ em

01/12/2025

中文
凹陷 āo xiàn Lõm
收弧 shōu hú Thu hồ quang
熔池 róng chí Bể hàn
不均 bù jūn Không đồng đều
弧坑 hú kēng Hố hồ quang
电流衰减 diàn liú shuāi jiǎn Giảm dòng điện


27/11/2025



̂́ngtrunggiaotiếp
焊瘤 hàn liú Hàn chảy tràn / ngấu
溢出 yì chū Tràn ra
根部 gēn bù Gốc mối hàn
熔合 róng hé Nóng chảy, hòa tan
内径 nèi jìng Đường kính trong
焊接速度 hàn jiē sù dù Tốc độ hàn
坡口间隙 pō kǒu jiān xì Khe hở vát mép
参数 cān shù Thông số kỹ thuật

23/11/2025

̂́ngtrunggiaotiếp

26/10/2025
Học viên củaTiếng Trung Ms.Anh rất chăm chỉ làm bài tập
06/06/2025

Học viên củaTiếng Trung Ms.Anh rất chăm chỉ làm bài tập

01/06/2025
📣📣📣CẤU TRÚC NGỮ PHÁP KHI THI HSK1️⃣ 既然……就…… (Jìrán……jiù……) – Đã… thì…💡 Dùng để nhấn mạnh kết quả tất yếu khi có một điều...
29/05/2025

📣📣📣CẤU TRÚC NGỮ PHÁP KHI THI HSK
1️⃣ 既然……就…… (Jìrán……jiù……) – Đã… thì…
💡 Dùng để nhấn mạnh kết quả tất yếu khi có một điều kiện đã xảy ra.
🔹 既然你决定了,就勇敢去做吧!
(Jìrán nǐ juédìng le, jiù yǒnggǎn qù zuò ba!)
→ Đã quyết định rồi thì hãy dũng cảm thực hiện đi!
2️⃣ 不但……而且…… (Bùdàn……érqiě……) – Không những… mà còn…
💡 Dùng để diễn tả hai đặc điểm cùng tồn tại.
🔹 他不但学习好,而且很乐于助人。
(Tā bùdàn xuéxí hǎo, érqiě hěn lèyú zhùrén.)
→ Cậu ấy không những học giỏi mà còn rất nhiệt tình giúp đỡ người khác.
3️⃣ 越……越…… (Yuè……yuè……) – Càng… càng…
💡 Dùng để diễn tả mức độ tăng tiến của một sự việc.
🔹 天气越冷,衣服就穿得越多。
(Tiānqì yuè lěng, yīfu jiù chuān de yuè duō.)
→ Trời càng lạnh, quần áo mặc càng nhiều.
4️⃣ 一边……一边…… (Yībiān……yībiān……) – Vừa… vừa…
💡 Dùng để diễn tả hai hành động diễn ra đồng thời.
🔹 他一边听音乐,一边做作业。
(Tā yībiān tīng yīnyuè, yībiān zuò zuòyè.)
→ Cậu ấy vừa nghe nhạc vừa làm bài tập.
5️⃣ 除了……以外,都…… (Chúle……yǐwài, dōu……) – Ngoài… ra, tất cả đều…
💡 Dùng để diễn tả ngoại lệ trong một nhóm.
🔹 除了他以外,大家都到了。
(Chúle tā yǐwài, dàjiā dōu dàole.)
→ Ngoài cậu ấy ra, mọi người đều đã đến.
6️⃣ 即使……也…… (Jíshǐ……yě……) – Dù cho… vẫn…
💡 Dùng để nhấn mạnh dù có một điều kiện nhưng kết quả không thay đổi.
🔹 即使下雨,我也要去跑步。
(Jíshǐ xiàyǔ, wǒ yě yào qù pǎobù.)
→ Dù trời mưa, tôi vẫn đi chạy bộ.
7️⃣ 不是……而是…… (Búshì……érshì……) – Không phải… mà là…
💡 Dùng để phủ định một điều và khẳng định điều khác.
🔹 他不是生气,而是太累了。
(Tā búshì shēngqì, érshì tài lèi le.)
→ Anh ấy không phải giận mà là quá mệt.
8️⃣ 宁可……也不…… (Nìngkě……yě bù……) – Thà… chứ không…
💡 Dùng để diễn tả sự lựa chọn giữa hai tình huống.
🔹 我宁可少睡觉,也要完成作业。
(Wǒ nìngkě shǎo shuìjiào, yě yào wánchéng zuòyè.)
→ Tôi thà ngủ ít còn hơn không làm xong bài tập.
9️⃣ 只要……就…… (Zhǐyào……jiù……) – Chỉ cần… thì…
💡 Dùng để diễn tả một điều kiện cần thiết để có kết quả mong muốn.
🔹 只要努力,就一定能成功。

MẪU CÂU NGĂN CHẶN, CẢNH CÁO===================1. 停下! Tíng xià!: Dừng lại/ dừng tay2. 别干了! Bié gànle!: Đừng làm nữa3. 别干了...
22/05/2025

MẪU CÂU NGĂN CHẶN, CẢNH CÁO
===================
1. 停下! Tíng xià!: Dừng lại/ dừng tay
2. 别干了! Bié gànle!: Đừng làm nữa
3. 别干了,该吃午饭了 Bié gànle, gāi chī wǔfànle: Đừng làm nữa, tới bữa trưa rồi!
4. 总算到点了。 zǒngsuàn dào diǎnle.: Kết thúc rồi!
5. 时间到了 Shíjiān dàole: Hết giờ rồi!
6. 安静! ānjìng!: Trật tự!
7. 别动! Bié dòng!: Đừng động đậy!/ Im nào!
8. 等等! Děng děng!: Chờ chút
9. 请等一下! qǐng děng yīxià!: Xin chờ một chút!
10. 请稍等! Qǐng shāo děng!: Xin chờ một chút!
11. 蹲下! Dūn xià!: Ngồi xuống
12. 举起手来! Jǔ qǐ shǒu lái!: Giơ tay lên
13. 不许动! Bùxǔ dòng!: Cấm nhúc nhích!
14. 照我说的去做! Zhào wǒ shuō de qù zuò!: Làm theo lời tao bảo
15. 趴下! Pā xià!: nằm sấp xuống!
16. 站住! Zhànzhù!: Đứng lại
17. 呆在那儿! Dāi zài nà'er!: Đứng im ở đó!
18. 往前走! Wǎng qián zǒu!: Bước lên phía trước!
19. 跪下! Guì xià!: Quỳ xuống!
20. 放手! Fàngshǒu!: Thả tay ra!/ Buông tay ra!
21. 快逃吧! Kuài táo ba!: Mau chạy khỏi đây !
22. 截住他! Jié zhù tā!: Ngăn anh ta lại!
23. 闭嘴! Bì zuǐ!: Câm miệng!
24. 后退! Hòutuì!: Lui về phía sau!
25. 算了吧! Suànle ba!: Bỏ đi!
26. 你被逮捕了。 Nǐ bèi dàibǔle.: Anh đã bị bắt!
27. 小心!危险! Xiǎoxīn! Wéixiǎn!: Cẩn thận! Nguy hiểm
28. 放下! Fàngxià!: Bỏ xuống!
29. 拿开你的手! Ná kāi nǐ de shǒu!: Để tay anh ra khỏi người tôi
30. 快溜走吧! Kuài liū zǒu ba!: Mau chuồn đi!

19/05/2025

Tiếng Trung Ms.Anh

📣📣📣TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH LOGISTICS (物流 - wùliú)Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt物流 wùliú Logistics供应链 gōngyìngliàn Chuỗi ...
17/05/2025

📣📣📣TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH LOGISTICS (物流 - wùliú)
Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
物流 wùliú Logistics
供应链 gōngyìngliàn Chuỗi cung ứng
运输 yùnshū Vận chuyển
配送 pèisòng Phân phối
运输成本 yùnshū chéngběn Chi phí vận chuyển
物流管理 wùliú guǎnlǐ Quản lý logistics
物流公司 wùliú gōngsī Công ty logistics
国际物流 guójì wùliú Logistics quốc tế
国内物流 guónèi wùliú Logistics nội địa
货运 huòyùn Vận tải hàng hóa
运输方式 yùnshū fāngshì Phương thức vận chuyển
陆运 lùyùn Vận tải đường bộ
空运 kōngyùn Vận tải hàng không
海运 hǎiyùn Vận tải đường biển
快递 kuàidì Chuyển phát nhanh
货代公司 huòdài gōngsī Công ty giao nhận hàng hóa
报关 bàoguān Khai báo hải quan
清关 qīngguān Thông quan
仓储物流 cāngchǔ wùliú Kho vận logistics
运单 yùndān Vận đơn
货运代理 huòyùn dàilǐ Đại lý vận tải
进口物流 jìnkǒu wùliú Logistics nhập khẩu
出口物流 chūkǒu wùliú Logistics xuất khẩu
________________________________________
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH KHO VẬN (仓储 - cāngchǔ)
Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
仓储 cāngchǔ Kho vận
仓库 cāngkù Kho hàng
货物 huòwù Hàng hóa
货架 huòjià Kệ hàng
码头 mǎtóu Bến bãi
库存 kùcún Tồn kho
库存管理 kùcún guǎnlǐ Quản lý tồn kho
入库 rùkù Nhập kho
出库 chūkù Xuất kho
盘点 pándiǎn Kiểm kê kho
仓库管理员 cāngkù guǎnlǐyuán Nhân viên quản lý kho
配送中心 pèisòng zhōngxīn Trung tâm phân phối
温控仓库 wēnkòng cāngkù Kho hàng có kiểm soát nhiệt độ
冷藏仓库 lěngcáng cāngkù Kho lạnh
自动化仓库 zìdònghuà cāngkù Kho tự động
装货区 zhuānghuò qū Khu vực bốc xếp hàng
卸货区 xièhuò qū Khu vực dỡ hàng
条码扫描 tiáomǎ sǎomiáo Quét mã vạch
货位 huòwèi Vị trí hàng trong kho
仓储成本 cāngchǔ chéngběn Chi phí kho bãi
________________________________________
✏️✏️✏️ĐẶT CÂU NHÉ
1. 为了提高物流效率,我们采用了自动化仓库。
Wèile tígāo wùliú xiàolǜ, wǒmen cǎiyòngle zìdònghuà cāngkù.
→ Để nâng cao hiệu suất logistics, chúng tôi sử dụng kho tự động.
2. 请检查货物库存,并更新库存管理系统。
Qǐng jiǎnchá huòwù kùcún, bìng gēngxīn kùcún guǎnlǐ xìtǒng.
→ Vui lòng kiểm tra hàng tồn kho và cập nhật hệ thống quản lý kho.
3. 这批进口货物已经清关,可以安排配送了。
Zhè pī jìnkǒu huòwù yǐjīng qīngguān, kěyǐ ānpái pèisòng le.
→ Lô hàng nhập khẩu này đã thông quan, có thể sắp xếp giao hàng rồi.
4. 我们使用条码扫描来提高仓储管理的准确性。
Wǒmen shǐyòng tiáomǎ sǎomiáo lái tígāo cāngchǔ guǎnlǐ de zhǔnquèxìng.
→ Chúng tôi sử dụng quét mã vạch để nâng cao độ chính xác trong quản lý kho.

Address

Ho Chi Minh City

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Trung Ms.Anh posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Practice

Send a message to Tiếng Trung Ms.Anh:

Share