Trung tâm PTA - Tiếng Trung HSK

Trung tâm PTA - Tiếng Trung HSK Luật Việt là doanh nghiệp uy tín hàng đầu chuyên cung cấp dịch vụ liên quan đ?

Hoa Sữa về...Đã thấy gió thoảng hương - đượm cả trong giấc mơ. Hà Nội thực sự Thu khi mùa gọi Hoa Sữa tới. Tháng 10 là c...
10/10/2024

Hoa Sữa về...
Đã thấy gió thoảng hương - đượm cả trong giấc mơ.
Hà Nội thực sự Thu khi mùa gọi Hoa Sữa tới.
Tháng 10 là cả một bầu trời Thu Hà Nội - mùa đẹp nhất trong năm - mùa hạnh phúc - mùa hãnh diện.

🎉 CHÚC MỪNG KỶ NIỆM 70 NĂM NGÀY GIẢI PHÓNG THỦ ĐÔ HÀ NỘI (10/10/1954 - 10/10/2024) 🎉
✨ Ngày 10/10/1954 đánh dấu mốc son chói lọi khi Hà Nội hoàn toàn giải phóng, mở ra một trang sử mới cho dân tộc Việt Nam. Đây không chỉ là niềm tự hào của người dân Hà Nội, mà còn là niềm tự hào chung của toàn dân tộc, về tinh thần đoàn kết, lòng yêu nước và khát vọng hòa bình.

Học 214 bộ thủ Lưu lại học dần nhé! 🥰🥰   #0972002669
14/05/2024

Học 214 bộ thủ
Lưu lại học dần nhé! 🥰🥰


#0972002669

17/04/2024

NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG ĐƠN GIẢN
1. 你好 nǐhǎo (ní hảo) Xin chào
2. 再見 zàijiàn (chai chen) Tạm biệt
3. 謝謝 xiēxie (xia xịa) Cảm ơn
4. 對不起 duìbùqǐ (tuây pu chỉ) Xin lỗi
5. 我能做 wǒ néng zuò (ủa nấng chua) Tôi có thể làm được
6. 你錯了 nǐ cuò le (nỉ chua lơ) Bạn sai rồi
7. 你對了 nǐ duì le (nỉ tuây lơ) Bạn đúng rồi
8. 我明白了 wò míng bái le (ủa mính pái lơ) Tôi hiểu rồi
9. 小心點 xiǎoxīn diǎn (xẻo xin tẻn) Cẩn thận một chút
10. 小聲一點 xiǎoshēng diǎn (xẻo sâng tẻn) Nói nhỏ một chút
11. 大聲一點 dà shēng diǎn (ta sâng tẻn) Nói to một chút
12. 麻煩你了 máfán nǐ le (má phản nỉ lơ) Làm phiền bạn rồi
13. 加油 jià yóu (cha yếu) Cố lên
14. 沒事 méi shì (mấy sư) Không có gì
15. 你說什麼? nǐ shuō shénme? (nỉ suô sấn mơ?) Bạn nói gì vậy?
16. 我知道了 wǒ zhì dào le (ủa trư tao lơ) Tôi biết rồi
17. 這是真的 zhè shì zhēn de (trưa sư trân tợ) Điều này đúng đấy
18. 那太好啦 nà tài hǎo la (na thai hảo la) Vậy thì tốt quá
19. 跟我來吧 gēn wǒ lái ba (cân ủa lái pa) Đi với tôi nào
20. 慢一點 màn yī diǎn (man y tẻn) Chậm một chút
21. 快一點吧 kuài yī diǎn (khoai y tẻn) Nhanh một chút
22. 我回來了 wǒ huílái le (ủa huấy lái lơ) Tôi về rồi đây
23. 有你真好 yǒu nǐ zhēn hǎo (yếu nỉ trân hảo) Có bạn thật tốt quá
24.辛苦你了 xìngkǔ nǐ le (xing khú nỉ lơ) Vất vả cho bạn rồi
25. 互相幫助 hù xiàng bāng zhù (hu xeng pang tru) Giúp đỡ nhau

0972002669

📌Cách dùng với 而 /ér/
16/04/2024

📌Cách dùng với 而 /ér/

Từ vựng tiếng Trung về địa điểm    ☎️0972002669
10/04/2024

Từ vựng tiếng Trung về địa điểm



☎️0972002669

70 ĐỘNG TỪ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT1) 说:/shuō/: Nói, kể2) 听:/tīng/:Nghe3) 去:/qù/: Đi4) 走: /zǒu/: Đi5) 拿:/n...
08/04/2024

70 ĐỘNG TỪ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT
1) 说:/shuō/: Nói, kể
2) 听:/tīng/:Nghe
3) 去:/qù/: Đi
4) 走: /zǒu/: Đi
5) 拿:/ná/:Cầm, đoạt, tóm
6) 扛:/káng:Nâng, vác, khiêng
7) 坐:/zuò/:Ngồi
8 ) 吃:/chī/:Ăn
9) 喝:/hē/:Uống
10) 咬:/yǎo/:Cắn
11) 喊:/hǎn/:Hét
12) 叫:/jiào/:Gọi, kêu
13) 哭:/kū/:Khóc
14) 送:/sòng/:Tiễn, tặng, đưa
15) 接:/jiē/:Đón, nhận
16) 打:/dǎ/:Đánh, chơi
17) 骂:/mà/:Mắng, trách
18) 提:/tí/:Xách, nhấc, đề ra
19) 举:/qǔ/:Giơ, nâng, đưa lên
20) 问:/wèn/:Hỏi, thăm hỏi
21) 回:/huí/:Trở về, quay lại
22) 画:/huà/:Vẽ
23) 摘:/zhāi/:Hái, ngắt
24) 种:/zhòng/:Trồng
25) 跳:/tiào/:Nhảy
26) 踢:/tī/:Đá
27) 踩:/cǎi/:Giẫm, đạp, chà
28) 唱:/chàng/:Hát
29) 刷:/shuā/:Đánh (răng)
30) 洗:/xǐ/:Tắm, giặt
31) 关:/guān/:Đóng, khép, tắt
32) 开:/kāi/:Mở, b**g, tách ra
33) 拧:/níng/:Vặn, vắt, véo
34) 买:/mǎi/:Mua
35) 卖:/mài/:Bán
36) 摸:/mō/:Mò, sờ
37) 给:/gěi/:Cho, giao cho
38) 脱:/tuō/:Cởi, rụng, tróc
39) 拉:/lā/:Lôi, kéo
40) 推:/tuī/:Đẩy, đùn
41) 读:/dú/:Đọc
42) 看:/kàn/:Nhìn, xem, thấy
43) 玩:/wán/:Chơi, đùa
44) 握手:/wòshǒu/:Bắt tay, cầm tay
45) 跑:/pǎo/:Chạy
46) 思考:/sīkǎo/:Suy nghĩ, suy xét
47) 学习:/xuéxí/:Học
48) 工作:/gōngzuò/:Làm việc
49) 知道:/zhīdào/:Biết
50) 鼓掌:/gǔzhǎng/:Vỗ tay
51) 打扫:/dǎsǎo/:Quét dọn
52) 飞:/fēi/:Bay
53) 湾:/wān/:Đậu, đỗ
54) 捡:/jiǎn/:Nhặt, lượm
55) 有:/yǒu/:Có
56) 要:/yào/:Muốn, yêu cầu
57) 穿:/chuān/:Mặc, xâu (kim)
58) 是:/shì/:Là
59) 抬:/tái/:Ngẩng, giơ lên
60) 抓:/zhuā/:Bắt, túm, cầm
61) 趴:/pā/:Nằm sấp, nằm bò
62) 爬:/pá/:Bò, leo
63) 站:/zhàn/:Đứng
64) 吹:/chuī/:Thổi, hà hơi
65) 写:/xiě/:Viết
66) 剪:/jiǎn/:Cắt, xén
67) 切:/qiē/:Cắt, bổ
68) 建:/jiàn/:Xây
69) 拍:/pāi/:Đập, vỗ, phủi
70) 想:/xiǎng/:Nhớ, nghĩ, muốn

:0972002669

❤️
05/04/2024

❤️

1. Cách chào hỏi tiếng TrungChào bạn thì chúng ta sẽ nói bạn + 好!Và khi chúng ta chào ai đó thì chỉ cần thay chữ bạn là ...
25/03/2024

1. Cách chào hỏi tiếng Trung

Chào bạn thì chúng ta sẽ nói bạn + 好!Và khi chúng ta chào ai đó thì chỉ cần thay chữ bạn là ta được cấu trúc chào hỏi tiếng Trung. Khi ta chào cô giáo thì chúng ta nói 老师好,爸爸好,妈妈好,

你好!Xin chào!

2. Cách dùng câu hỏi phải không 吗?

Bạn khỏe không? 你好吗?

To không? 大吗?

Trắng không? 白吗?

Tốt không, được không? 好吗?

3. Cách dùng từ không 不

Không to 不大

Không khỏe, không được 不好

Không trắng 不白

4. Cách sử dụng tính từ trong tiếng Trung

Tính từ trong tiếng Trung (hay gọi hình dung từ) thường đứng trước danh từ bổ nghĩa cho danh từ, có chức năng làm định ngữ.

Ngựa trắng 白马.

Ngựa to 大马.

Ngựa tốt 好马.

→ Tiếng Việt thì sẽ là danh từ đứng trước và tính từ đứng sau còn tiếng Trung thì ngược lại tính từ (hình dung từ) đứng trước và danh từ đứng sau

18/03/2024

Tiếng Anh B1-B2-C1
Tiếng Trung HKS 1,2,3
Tiếng Hàn: Topik 1,2,3

Bộ sách tiếng Trung HSK 1,2,3,4,5,6
28/02/2024

Bộ sách tiếng Trung HSK 1,2,3,4,5,6

Address

Số 249 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
Hanoi

Opening Hours

Monday 08:30 - 17:30
Tuesday 08:30 - 17:30
Wednesday 08:30 - 17:30
Thursday 08:30 - 17:30
Friday 08:30 - 17:30
Saturday 08:30 - 11:00

Telephone

+84973998000

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Trung tâm PTA - Tiếng Trung HSK posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Practice

Send a message to Trung tâm PTA - Tiếng Trung HSK:

Share

Category