Yingke Law Firm Vietnam - Hanoi Office

Yingke Law Firm Vietnam - Hanoi Office Yingke Law Firm - Luật sư Trung Quốc tại Việt Nam
Người liên hệ: Luật sư Zhang Zhi Dan
Điện thoại: +84 859600354(Việt Nam)
Zalo: (+86)13481033546

QUY ĐỊNH VỀ CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP在经营活动中,工业产权(如商标、工业设计)发明等)不仅是一种法律保护工具,且是具有较高商业价值的资产。工业产权的转让是实现知识产权资产价值的...
16/04/2026

QUY ĐỊNH VỀ CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
在经营活动中,工业产权(如商标、工业设计)发明等)不仅是一种法律保护工具,且是具有较高商业价值的资产。工业产权的转让是实现知识产权资产价值的重要方式之一,尤其常见于企业并购交易、企业重组以及市场拓展战略等商业活动中。
Trong hoạt động kinh doanh, quyền sở hữu công nghiệp (SHCN) như nhãn hiệu, kiểu dáng công nghiệp, sáng chế… không chỉ là công cụ bảo hộ mà còn là tài sản có giá trị thương mại cao. Việc chuyển nhượng quyền SHCN là một trong những phương thức phổ biến để khai thác giá trị tài sản trí tuệ, đặc biệt trong các giao dịch mua bán doanh nghiệp, tái cấu trúc hoặc chiến lược mở rộng thị trường.
根据《越南知识产权法》的规定,工业产权转让必须以法定形式进行,并须在越南国家知识产权局办理登记,方可确保其法律效力。以下将对该项手续的转让条件、申请材料、办理期限以及相关费用作出具体说明。
Theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ, việc chuyển nhượng quyền SHCN phải được thực hiện đúng hình thức và được đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ để đảm bảo hiệu lực pháp lý. Dưới đây là quy định chi tiết về điều kiện, hồ sơ, thời hạn và chi phí thực hiện thủ tục này.
1. 概念及生效条件
1. Khái niệm và điều kiện có hiệu lực
工业产权转让是指工业产权权利人将其对工业产权客体所享有的全部所有权转移给其他组织或个人的行为
Chuyển nhượng quyền SHCN là việc chủ sở hữu chuyển giao toàn bộ quyền sở hữu của mình đối với đối tượng SHCN cho tổ chức, cá nhân khác.
转让应当符合以下规定:
Việc chuyển nhượng phải:
必须乙书面合同订立;
Được lập thành hợp đồng bằng văn bản;
尽在越南国家知识产权局办理登记后产生法律效力。
Chỉ có hiệu lực pháp lý khi được đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ.
企业出售商标转让案例:
Ví dụ về Chuyển nhượng nhãn hiệu khi bán doanh nghiệp
ABC有限责任公司为商标 “SUNFRESH” 的权利人,该商标已获得注册并取得知识产权证书,用于饮料产品类别。此后,ABC公司与XYZ股份公司签订合同,将其全部饮料业务板块转让给XYZ公司。
Công ty TNHH ABC là chủ sở hữu nhãn hiệu “SUNFRESH” đã được cấp Văn bằng bảo hộ cho nhóm sản phẩm nước giải khát. Sau đó, ABC ký hợp đồng bán toàn bộ mảng kinh doanh nước giải khát cho Công ty Cổ phần XYZ.
为使 XYZ公司正式成为商标 “SUNFRESH” 的权利人,双方必须签订工业产权转让合同,并在越南国家知识产权局办理合同登记手续。只有在该转让经登记并被正式记录后,该商标的所有权方可正式转移至XYZ公司名下。
Để XYZ chính thức trở thành chủ sở hữu nhãn hiệu “SUNFRESH”, hai bên phải ký hợp đồng chuyển nhượng quyền SHCN và thực hiện thủ tục đăng ký hợp đồng tại Cục Sở hữu trí tuệ. Chỉ sau khi được ghi nhận, quyền sở hữu nhãn hiệu mới chính thức chuyển sang XYZ.
2. 工业产权转让申请资料包括:
2. Hồ sơ yêu cầu chuyển nhượng quyền SHCN gồm:
+ 转让申请书(按照《第65/2023/NĐ-CP号议定》附录IV 表格01的格式)(附件);
+ Tờ khai yêu cầu chuyển nhượng (theo mẫu 01 Phụ lục IV Nghị định 65/2023/NĐ-CP) (Mẫu đính kèm).
+ 工业产权转让合同;
+ Hợp đồng chuyển nhượng quyền SHCN;
+ 知识产权证书原件
+ Bản gốc VBBH;
+ 若相关工业产权属于共同所有,须提交各共同权利人同意转让工业产权的书面文件;
+ Văn bản đồng ý của các đồng chủ sở hữu về việc chuyển nhượng quyền SHCN, nếu quyền SHCN tương ứng thuộc sở hữu chung;
+ 在转让集体商标或证明商标的情况下:
+ Trường hợp chuyển nhượng nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận:
受让方制定的集体商标使用规章或证明商标使用规章(依据《知识产权法》第105条);
Quy chế sử dụng nhãn hiệu tập thể, quy chế sử dụng nhãn hiệu chứng nhận của Bên nhận chuyển nhượng theo quy định tại Điều 105 Luật SHTT;
证明受让方具有申请集体商标或证明商标资格的文件(依据《知识产权法》第87条第3款);
Tài liệu chứng minh quyền nộp đơn của Bên nhận chuyển nhượng đối với nhãn hiệu chứng nhận, nhãn hiệu tập thể theo quy định tại Khoản 3, Khoản Điều 87 của Luật SHTT;
+ 授权委托书(如通过代理人提交申请);
+ Giấy ủy quyền (trường hợp nộp yêu cầu thông qua đại diện);
+ 按规定缴纳官费的收据复印件;
+ Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí theo quy định;
+ 其他资料(若需)。
+ Tài liệu khác (nếu cần).
- 审查期限:自提交申请之日起02个月。
- Thời hạn thẩm định: 02 tháng kể từ ngày nộp đơn
3. 办理结果
3. Kết quả thực hiện:
- 作出工业产权转让合同登记决定并在工业产权公报上予以公告;或作出拒绝登记工业产权转让合同的决定;
- Ra Quyết định về việc đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền SHCN và công bố trên Công báo SHCN hoặc Quyết định về việc từ chối đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền SHCN.
- 如合同获准登记,主管机关将在保护证书原件上登记转让内容,并将证书退还申请人。
- Cập nhật nội dung chuyển nhượng vào bản gốc VBBH nếu hợp đồng được đăng ký và trả văn bằng cho Người nộp đơn.
4. 官费:
4. Phí, lệ phí:
+ 转让合同登记申请审查费:230,000越南盾/一证书;
+ Phí thẩm định hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển nhượng: 230.000 đồng/VBBH
+ 关联商标检索费(用于审查转让合同登记申请):180,000越南盾 / 证书
+ Phí tra cứu nhãn hiệu liên kết phục vụ việc thẩm định hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển nhượng: 180.000 đồng/VBBH
+ 工业产权转让登记决定公告费:120,000越南盾 /申请单
+ Phí công bố Quyết định ghi nhận chuyển nhượng quyền SHCN: 120.000 đồng/đơn
+ 工业产权转让登记决定登记费:120,000越南盾/证书
+ Phí đăng bạ Quyết định ghi nhận chuyển nhượng quyền SHCN: 120.000 đồng/VBBH
+ 申请权及商标使用规章审查费(适用于转让集体商标或证明商标的情形):550,000越南盾/申请单;
+ Phí thẩm định quyền nộp đơn và quy chế sử dụng NH (trường hợp chuyển nhượng nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận): 550.000 đồng/đơn
+ 标注册证书颁发费(适用于仅转让部分指定商品/服务项目的情形):120,000越南盾/证书
+ Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu (trường hợp chuyển nhượng một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ mang nhãn hiệu): 120.000 đồng/VBBH
《知识产权法》第138条、第148条、第149条;《第65/2023/NĐ-CP号议定》第58条第1款、第59条第4款。
[Điều 138, Điều 148, Điều 149 Luật Sở hữu trí tuệ; Điều 58.1, Điều 59.4 Nghị định 65/2023/NĐ-CP]

📌Nếu bạn có nhu cầu pháp lý, vui lòng liên hệ với chúng tôi như sau:
Chi nhánh Văn phòng luật sư Yingke thành phố Bắc Kinh tại Hà Nội
🏢Địa chỉ: Lô A1L3-04+05, tòa A1 Dự án Ecolife Capitol, 58 Tố Hữu, phường Đại Mỗ, Hà Nội
☎️Điện thoại: + 84 859600354(Việt Nam); Zalo: (+86)13481033546

xem thêm tại:

Tác giả: Luật sư Zhang Zhi Dan, trưởng Chi nhánh Văn phòng luật sư Yingke thành phố Bắc Kinh tại Hà Nội

14/04/2026

QUY ĐỊNH VỀ SỬA ĐỔI VĂN BẰNG BẢO HỘ
在工业权利的使用及维持保护效力的过程中,知识产权证书(以下简称“证书”)上记载的信息可以能发生变化如权利人名称或者地址的变更,因合并、分立、继承等导致的权利转移,或保护范围的调整等。及时办理知识产权证书变更手续,不仅能确保法律信息的准确性,同时也是权利人在公家机构及第三方主体面前维护其合法权益的重要依据。
Trong quá trình khai thác và duy trì hiệu lực quyền sở hữu công nghiệp, thông tin ghi nhận trên Văn bằng bảo hộ (VBBH) có thể phát sinh thay đổi như thay đổi tên, địa chỉ chủ sở hữu, chuyển dịch quyền do sáp nhập, chia tách, thừa kế hoặc điều chỉnh phạm vi bảo hộ. Việc kịp thời thực hiện thủ tục sửa đổi Văn bằng bảo hộ không chỉ đảm bảo tính chính xác của thông tin pháp lý mà còn là cơ sở quan trọng để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của chủ sở hữu trước cơ quan nhà nước và bên thứ ba.
根据《知识产权法》及65/2023/NĐ-CP号法令的规定,证书的权利人由全在特定情况下请求国家知识产权局对相关变更事项予以登记。本文将依据现行法律规定,对可办理变更的具体情况,所需准备的申请资料、处理期限以及相应的官费进行具体分析。
Theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ và Nghị định 65/2023/NĐ-CP, chủ văn bằng có quyền yêu cầu Cục Sở hữu trí tuệ ghi nhận các nội dung sửa đổi trong những trường hợp nhất định. Bài viết dưới đây sẽ phân tích cụ thể các trường hợp được sửa đổi, hồ sơ cần chuẩn bị, thời hạn xử lý cũng như mức phí, lệ phí tương ứng theo quy định pháp luật hiện hành.
1. 可申请变更的案例:
1. Các trường hợp được yêu cầu sửa đổi
知识产权(以下简称证书)的权利人有权在以下情况向国家知识产权局申请变更登记:
Chủ Văn bằng bảo hộ (VBBH) có quyền yêu cầu Cục Sở hữu trí tuệ ghi nhận sửa đổi trong các trường hợp sau:
证书权利人的名称、地址发生变更;
Thay đổi tên, địa chỉ của chủ VBBH;
因继承、承继、合并、拆分、合并重组、企业类型转换,或依据有权机关的决定、导致证书的权利人发生变更;
Thay đổi chủ VBBH do thừa kế, kế thừa, sáp nhập, chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền;
登记变更工业产权代理组织;
Ghi nhận thay đổi tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp;
缩小保护范围:
Thu hẹp phạm vi bảo hộ:
o对商标样式进行细微修改,但不让商标整体造成实质性改变;
oSửa đổi chi tiết nhỏ của mẫu nhãn hiệu nhưng không làm thay đổi đáng kể mẫu nhãn hiệu;
o减少一个或若干商品、服务项目。
oGiảm bớt một hoặc một số sản phẩm, dịch vụ.
关于缩小保护范围的例如(减少商品/服务项目)
Ví dụ về Thu hẹp phạm vi bảo hộ (giảm bớt sản phẩm/dịch vụ)
某企业申请注册35组商标其包括:广告、市场推广、销售咨询、化妆品零售。运营一段时间后,企业不再展开化妆品业务。
Một doanh nghiệp đăng ký nhãn hiệu cho nhóm 35 bao gồm: quảng cáo, tiếp thị, tư vấn kinh doanh, bán lẻ mỹ phẩm. Sau một thời gian hoạt động, doanh nghiệp không còn kinh doanh lĩnh vực bán lẻ mỹ phẩm.
为避免因为实际使用商标而可能产生的法律风险。企业可以申请缩小商标的保护范围,即从已注册的服务项目清单中删除“化妆品零售服务”。
Để tránh rủi ro pháp lý liên quan đến nghĩa vụ sử dụng nhãn hiệu, doanh nghiệp có thể yêu cầu thu hẹp phạm vi bảo hộ bằng cách loại bỏ dịch vụ “bán lẻ mỹ phẩm” khỏi danh mục đã đăng ký.
2. 申请证书变更资料包括:
2. Hồ sơ yêu cầu sửa đổi VBBH gồm:
+ 证书变更申请书(按照《第65/2023/NĐ-CP号法令》附录二表格06的格式填写)(表格附后);
+ Tờ khai yêu cầu sửa đổi VBBH (theo mẫu 06 Phụ lục II Nghị định 65/2023/NĐ-CP) (Mẫu đính kèm).
+ 证书原始件;
+ Bản gốc VBBH;
+ 证明名称、地址变更的文件(原件或经公正机构或有权机关认证的副本);名称或地址变更决定、载明名称或地址变更内容的营业执照、以及其他能够证明名称或地址变更的法律文件(须经公证或有权机关认证);
+ Tài liệu xác nhận việc thay đổi tên, địa chỉ (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của công chứng hoặc của cơ quan có thẩm quyền); quyết định đổi tên, địa chỉ; giấy phép đăng ký kinh doanh có ghi nhận việc thay đổi tên, địa chỉ; các tài liệu pháp lý khác chứng minh việc thay đổi tên, địa chỉ (có xác nhận của công chứng hoặc của cơ quan có thẩm quyền);
+ 证明发生继承、承继、合并、拆分、合并重组、联营、合作、由同一所有人设立新的法人实体、经营形式转换活儿根据法院或其他有权机关决定而产生变更的证明文件;
+ Tài liệu chứng minh việc thừa kế, kế thừa, sáp nhập, chia, tách, hợp nhất, liên doanh, liên kết, thành lập pháp nhân mới của cùng chủ sở hữu, chuyển đổi hình thức kinh doanh hoặc theo quyết định của Tòa án hoặc của các cơ quan có thẩm quyền khác;
+ 对拟变更内容的详细说明文件;
+ Tài liệu thuyết minh chi tiết nội dung sửa đổi;
+ 商标样品5份(如申请变更商标样式)
+ 05 mẫu nhãn hiệu (nếu yêu cầu sửa đổi mẫu nhãn hiệu)
+ 经修订的集体商标使用管理规定2份、经修订的证明商标使用管理规定02份(如申请变更集体商标或证明商标);
+ 02 bản quy chế sử dụng nhãn hiệu tập thế, 02 bản quy chế sử dụng nhãn hiệu chứng nhận đã sửa đổi (nếu yêu cầu sửa đổi nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận);
+ 授权委托书(通过代理机构提交申请);
+ Giấy ủy quyền (trường hợp nộp yêu cầu thông qua đại diện);
+ 按规定缴纳官费的收据复印件;
+ Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí theo quy định;
+ 其他资料(若需)。
+ Tài liệu khác (nếu cần).
3. 处理期限:自提交申请书起02个月(实际时间为12个月 – 15个月)
3. Thời hạn xử lý: 02 tháng kể từ ngày nộp đơn (thời gian thực tế 12-15 tháng)
若需要缩小保护范围,则须进行重新审查。重新审查期限:对商标:不超过6个月
Nếu yêu cầu thu hẹp phạm vi bảo hộ, phải tiến hành thẩm định lại. Thời hạn thẩm định lại: đối với nhãn hiệu: không quá 06 tháng
对于复杂案例,审查时期可予以延长,但不得超过初次审查期限。
Trường hợp phức tạp thời hạn thẩm định phải kéo dài, tuy nhiên cũng không quá thời hạn thẩm định lần đầu.
4.执行结果:作出关于承认证书变更的决定,并在《工业产权公报》上予以公告;或作出证书变更的驳回决定。在证书原件上更新变更内容,并将证书退还给所有权人。
4. Kết quả thực hiện: Ra Quyết định ghi nhận sửa đổi VBBH và công bố trên Công báo SHCN hoặc Quyết định từ chối sửa đổi VBBH. Cập nhật nội dung sửa đổi vào bản gốc VBBH và trả văn bằng cho chủ sở hữu.
5. 官费:
5. Phí, lệ phí:
+ 证书变更申请审查费:160,000 越南盾/证书
+ Phí thẩm định yêu cầu sửa đổi VBBH: 160.000 đồng/VBBH
+ 证书变更决定的公告费:120,000越南盾/件
+ Phí công bố Quyết định sửa đổi VBBH: 120.000 đồng/đơn
+ 变更证书决定登记费:120,000越南盾/证书
+ Phí đăng bạ Quyết định sửa đổi VBBH: 120.000 đồng/VBBH
+ 重新审查费(如请求缩小保护范围):按首次审查费标准收取,为550,000越南盾/每一类别
+ Phí thẩm định lại (nếu yêu cầu thu hẹp phạm vi bảo hộ): tương ứng với phí thẩm định lần đầu: 550.000 đồng/nhóm
[《越南知识产权法》第97条、第119条;《第65/2023/NĐ-CP号议定》第29条]
[Điều 97, Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ; Điều 29 Nghị định 65/2023/NĐ-CP]
第四课 关于工业产权转让规定

📌Nếu bạn có nhu cầu pháp lý, vui lòng liên hệ với chúng tôi như sau:
Chi nhánh Văn phòng luật sư Yingke thành phố Bắc Kinh tại Hà Nội
🏢Địa chỉ: Lô A1L3-04+05, tòa A1 Dự án Ecolife Capitol, 58 Tố Hữu, phường Đại Mỗ, Hà Nội
☎️Điện thoại: + 84 859600354(Việt Nam); Zalo: (+86)13481033546

xem thêm tại:

QUY ĐỊNH VỀ CẤP PHÓ BẢN/CẤP LẠI VBBH副本证书是在商标所有权属于多人(共同权利人),但只向代表人颁发一份原始证书。重新颁发证书是指当原始证书遗失、损坏、撕裂、污损、褪色,无法继续使用时进行补发。Cấp ph...
08/04/2026

QUY ĐỊNH VỀ CẤP PHÓ BẢN/CẤP LẠI VBBH
副本证书是在商标所有权属于多人(共同权利人),但只向代表人颁发一份原始证书。重新颁发证书是指当原始证书遗失、损坏、撕裂、污损、褪色,无法继续使用时进行补发。
Cấp phó bản văn bằng bảo hộ nhãn hiệu được dùng khi quyền sở hữu thuộc về nhiều người (đồng chủ sở hữu) nhưng chỉ có một văn bằng gốc được cấp cho người đại diện. Cấp lại văn bằng bảo hộ khi văn bằng gốc bị mất, hư hỏng, rách, bẩn, phai mờ không thể sử dụng được.
1. 共同所有情况下颁发副本证书
1. Cấp phó bản Văn bằng bảo hộ trong trường hợp sở hữu chung
1.1. 适用情况
1.1. Trường hợp áp dụng
当工业产权属于多个主体共同所有时,证书将颁发给名单中的第一位权利人。
Khi quyền sở hữu công nghiệp thuộc sở hữu chung của nhiều chủ thể, Văn bằng bảo hộ sẽ được cấp cho chủ sở hữu đầu tiên trong danh sách.
其余共同权利人不会自动获得单独的证书,但有权申请签发保护证书副本,并须按照规定缴纳相关费用。
Các chủ sở hữu chung còn lại không mặc nhiên được cấp văn bằng riêng, nhưng có quyền yêu cầu cấp phó bản Văn bằng bảo hộ và phải nộp phí theo quy định.
1.2. 实际例如
1.2. Ví dụ thực tế
A公司和B公司为共同申请者,并以取得共同所有形式的知识产权。
Công ty A và Công ty B là đồng chủ đơn đăng ký và được cấp Văn bằng bảo hộ nhãn hiệu dưới hình thức đồng sở hữu.
在证书原件上又由知识产权局颁发给A公司(列名在首位)。
Trên văn bằng gốc, Cục Sở hữu trí tuệ cấp cho Công ty A (đứng tên đầu tiên).
B公司要保存相关文件,以用于内部管理及与合作伙伴看展业务。
Công ty B muốn lưu giữ văn bản để phục vụ hoạt động quản trị nội bộ và làm việc với đối tác.
在此情况下,B公司有权提交要求颁发副本证书的申请,并按照规定履行相应的财政费用缴纳义务。
Trong trường hợp này, Công ty B có quyền nộp hồ sơ yêu cầu cấp phó bản Văn bằng bảo hộ và thực hiện nghĩa vụ tài chính tương ứng.
知识产权副本颁发不产生新的权利,其目的仅在于保障各共同权利人依法查阅、获取及使用相关法律信息的权利。
Việc cấp phó bản không làm phát sinh quyền mới mà chỉ nhằm bảo đảm quyền tiếp cận và sử dụng thông tin pháp lý của các đồng chủ sở hữu.
2. 重新颁发知识产权证书
2. Cấp lại Văn bằng bảo hộ
2.1. 可不发的范围
2.1. Các trường hợp được cấp lại
在一列情况下,权利人可以申请补发知识产权:
Chủ sở hữu có thể yêu cầu cấp lại Văn bằng bảo hộ khi:
证书丢失;
Văn bằng bị mất;
证书损坏、散列、污损或者褪色,致无法继续使用;
Văn bằng bị hỏng, rách, bẩn hoặc phai mờ đến mức không sử dụng được;
证书被拆封或封印破损,已经无法保持原有封存状态。
Văn bằng bị tháo rời, không còn giữ được dấu niêm phong.
2.2. 实际例如
2.2. Ví dụ thực tế
C企业将知识产权证书放在法务部门保存。多年后,该证书因受潮发霉、印刷字迹褪色,已经无法在转让交易中作为有效凭证出示。
Doanh nghiệp C lưu giữ Văn bằng bảo hộ tại phòng pháp chế. Sau nhiều năm, văn bằng bị ẩm mốc, mực in phai mờ, không thể sử dụng làm căn cứ xuất trình trong các giao dịch chuyển nhượng.
在此情况下,C企业可以提交要求补发知识产权证书的申请,以确保法律文件的完整性与有效性。
Trong trường hợp này, doanh nghiệp C có thể nộp hồ sơ yêu cầu cấp lại Văn bằng bảo hộ để bảo đảm tính toàn vẹn của tài liệu pháp lý.
- 申请颁发证书副本/不发知识产权证书的资料包括:
- Hồ sơ yêu cầu cấp phó bản/cấp lại VBBH gồm:
+ 申请颁发证书副本/不发知识产权证书的申请书(按照第65/2023/NĐ-CP号法令附件二表格第9号格式填写)(附表);
+ Tờ khai yêu cầu cấp phó bản/cấp lại VBBH (theo mẫu số 09 Phụ lục II Nghị định 65/2023/NĐ-CP) (Mẫu đính kèm).
+ 商标样本2份;
+ 02 mẫu nhãn hiệu;
+ 授权委托书(通过代表人提交生情)
+ Giấy ủy quyền (trường hợp nộp yêu cầu thông qua đại diện);
+ 按规定缴纳官费的收据;
+ Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí theo quy định;
+ 其他资料(若需)
+ Tài liệu khác (nếu cần).
- 审核期限:自申请提交之日一个月(实际办理时间约为10 – 12个月)
- Thời hạn thẩm định: 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (thời gian thực tế 10-12 tháng)
- 办理结果:
- Kết quả thực hiện:
+ 作出颁发证书副本/补发知识产权证书的决定,并在《工业产权公报》上予以公告;或作出颁发证书副本/补发知识产权证书的驳回决定
+ Ra Quyết định cấp phó bản/cấp lại VBBH và công bố trên Công báo SHCN hoặc Quyết định từ chối cấp phó bản/cấp lại VBBH.
+ 向权利人交证书副本/补发知识产权证书
+ Trả văn bằng cấp phó bản/cấp lại cho chủ sở hữu.
- 官费:
- Phí, lệ phí:
+ 颁发证书副本/补发知识产权证书决定的公告费:120,000越南盾/申请单
+ Phí công bố Quyết định cấp phó bản/cấp lại VBBH: 120.000 đồng/đơn
+ 知识产权颁发决定的登记费:120,000 越南盾/知识产权
+ Phí đăng bạ Quyết định cấp phó bản/cấp lại VBBH: 120.000 đồng/VBBH
(依据第65/2023/NĐ-CP号法令第29条第7款)
[Điều 29.7 Nghị định 65/2023/NĐ-CP]
重要注意事项
Một số lưu ý quan trọng
颁发副本证书仅适用共同所有情况或存在额外留存需要的情况;
Cấp phó bản chỉ áp dụng trong trường hợp sở hữu chung hoặc khi có nhu cầu lưu giữ bổ sung.
目前补发手续由各省/城市科学与技术所受理,不再先知识产权局提交申请。但申请人仍须提供意向国家知识产权局缴纳补发先关费用的收据,科学与技术所才受理并审查申请材料;
Thủ tục cấp lại hiện nay thực hiện tại Sở khoa học công nghệ các tỉnh/ thành phố, không nộp tại Cục sở hữu trí tuệ. Tuy nhiên, vẫn cần phải có biên lai nộp phí về việc cấp lại tại Cục sở hữu trí tuệ thì mới được Sở khoa học công nghệ chấp thuận và thẩm duyệt hồ sơ.
补发适用于证书在物理状态上已无法继续使用。
Cấp lại áp dụng khi văn bằng không còn khả năng sử dụng về mặt vật lý.
此手续不改变保护效力或工业权权利的内容;
Thủ tục này không làm thay đổi hiệu lực bảo hộ hoặc nội dung quyền sở hữu công nghiệp.
企业应将证书放在专门的法务部门保存,以降低遗失或损坏风险。
Doanh nghiệp nên lưu trữ văn bằng tại bộ phận pháp lý chuyên trách để hạn chế rủi ro mất, hỏng.
对企业的建议
Khuyến nghị cho doanh nghiệp
知识产权证书是在运营活动中的重要法律财产
Văn bằng bảo hộ là tài sản pháp lý quan trọng trong hoạt động kinh doanh, đặc biệt khi:
进行许可转让;
Thực hiện chuyển nhượng li-xăng;
以知识产权作价出资;
Góp vốn bằng tài sản sở hữu trí tuệ;
处理侵权行为;
Xử lý hành vi xâm phạm;
与国家管理机关看展工作;
Làm việc với cơ quan quản lý nhà nước.
因此,企业应主动定期审查知识产权证书的保存状态,并在必要时及时办理颁发证书副本活或补发手续,以作为重要的风险管理措施。
Do đó, việc chủ động rà soát tình trạng lưu giữ văn bằng và kịp thời thực hiện thủ tục cấp phó bản hoặc cấp lại khi cần thiết là biện pháp quản trị rủi ro cần thiết đối với mọi doanh nghiệp.

📌Nếu bạn có nhu cầu pháp lý, vui lòng liên hệ với chúng tôi như sau:
Chi nhánh Văn phòng luật sư Yingke thành phố Bắc Kinh tại Hà Nội
🏢Địa chỉ: Lô A1L3-04+05, tòa A1 Dự án Ecolife Capitol, 58 Tố Hữu, phường Đại Mỗ, Hà Nội
☎️Điện thoại: + 84 859600354(Việt Nam); Zalo: (+86)13481033546

xem thêm tại:

Tác giả: Luật sư Zhang Zhi Dan, trưởng Chi nhánh Văn phòng luật sư Yingke thành phố Bắc Kinh tại Hà Nội

GIA HẠN HIỆU LỰC CỦA VĂN BẰNG BẢO HỘ 知识产权自签发之日起生效,有效期至自申请日起满十年之日止,并可以连续申请续展,续展次数不受限制,每次续展的有效期为十年。续展范围可以涵盖核准注册的全部或者部分商品、服...
01/04/2026

GIA HẠN HIỆU LỰC CỦA VĂN BẰNG BẢO HỘ

知识产权自签发之日起生效,有效期至自申请日起满十年之日止,并可以连续申请续展,续展次数不受限制,每次续展的有效期为十年。续展范围可以涵盖核准注册的全部或者部分商品、服务项目。
Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực kể từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn, có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm đối với toàn bộ hoặc một phần danh mục hàng hóa, dịch vụ.
为延续知识产权之有效期,延续知识产权的权利人应当于该证有效期届满日前六个月内提交续展申请。续展申请亦可于有效期届满之日起六个月内补行提交,但申请人应当依法缴纳迟延提交续展申请的附加费用。
Để được gia hạn hiệu lực VBBH, trong vòng 06 tháng tính đến ngày VBBH hết hiệu lực, chủ VBBH phải nộp đơn yêu cầu gia hạn. Đơn yêu cầu gia hạn có thể được nộp muộn nhưng không quá 06 tháng kể từ ngày VBBH hết hiệu lực và chủ VBBH phải nộp thêm lệ phí gia hạn về việc nộp muộn.
例如:
Ví dụ:
如“Yingke Lawfirm”商标识产权保护证书的有效期届满日为2022年12月31日,则自2022年7月1日起至2023年6月30日止,Yingke Lawfirm之商标权利人应当向国家知识产权局提交商标知识产权保护证续展申请,以继续依法使用该商标。
Nếu văn bằng bảo hộ nhãn hiệu Yingke Lawfirm hết hạn vào ngày 31/12/2022. Thì từ ngày 1/7/2022 đến ngày 30/06/2023, chủ sở hữu của Yingke Lawfirm phải nộp hồ sơ xin gia hạn văn bằng bảo hộ nhãn hiệu lên Cục Sở hữu trí tuệ để được tiếp tục sử dụng nhãn hiệu.
截至2023年6月30日,如“Yingke Lawfirm”商标之权利人仍未提交续展申请的,该商标之专用权即告终止。自上述有效期届满之日起满三年后,其他主体如就“Yingke Lawfirm”商标提出商标注册申请,符合相关法律规定的,可以依法获得知识产权。
Hết ngày 30/06/2023, nếu chủ sở hữu nhãn hiệu Yingke Lawfirm vẫn chưa nộp hồ sơ xin gia hạn nhãn hiệu thì nhãn hiệu Yingke Lawfirm bị hết hiệc lực bảo hộ. Bên khác có thể được cấp bằng bảo hộ nếu họ nộp đơn đăng ký nhãn hiệu Yingke sau 3 năm kể từ ngày hết hạn trên.
- 知识产权效期续展的材料包括:
- Hồ sơ yêu cầu gia hạn hiệu lực VBBH gồm:
+ 知识产权效期续展的申请单依照《第65/2023/NĐ-CP号议定》第II号附录第07号表格制作)(附表附后)。
+ Tờ khai yêu cầu gia hạn hiệu lực VBBH (theo mẫu số 07 Phụ lục II Nghị định 65/2023/NĐ-CP) (Mẫu đính kèm).
+ 知识产权原件 (如需要在知识产权上记载续展内容);
+ Bản gốc VBBH (trường hợp yêu cầu ghi nhận việc gia hạn vào VBBH);
+ 授权委托书(如通过代表人提交申请);
+ Giấy ủy quyền (trường hợp nộp yêu cầu thông qua đại diện);
+ 合规官费的收据副本;
+ Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí theo quy định;
+ 其他资料(若需)
+ Tài liệu khác (nếu cần).
- 审核时期:自提交订单之日起一个月(实际时间为10 个月 – 12个月)
- Thời hạn thẩm định: 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (thời gian thực tế 10-12 tháng)
- 操作结果:作出准予知识产权有效期延长的决定,并在《工业产权公报》上公布;或者作出驳回知识产权有效期延长的决定。更新原知识产权第3页(如有)的延期内容,并将知识产权退还给权利人。
- Kết quả thực hiện: Ra Quyết định ghi nhận gia hạn hiệu lực VBBH và công bố trên Công báo SHCN hoặc Quyết định từ chối gia hạn hiệu lực VBBH. Cập nhật nội dung gia hạn vào trang thứ 3 tại bản gốc VBBH (nếu có) và trả văn bằng cho chủ sở hữu.
- 官费:
- Phí, lệ phí:
+ 效期续展官费:100,000越南盾/类别
+ Lệ phí gia hạn hiệu lực: 100.000 đồng/nhóm
+ 效期迟延官费:延长费用的10%/ 各个迟延月
+ Lệ phí gia hạn hiệu lực muộn: 10% lệ phí gia hạn/mỗi tháng nộp muộn
+ 续展申请的审核费:160,000 越南盾/知识产权
+ Phí thẩm định yêu cầu gia hạn: 160.000 đồng/VBBH
+ 知识产权使用费: 700,000越南盾/类别
+ Phí sử dụng VBBH: 700.000 đồng/nhóm
+ 续展确认决定的公告费:120,000越南盾/申请单
+ Phí công bố Quyết định ghi nhận gia hạn: 120.000 đồng/đơn
+ 知识产权效期续展决定的登记费:120,000 越南盾/知识产权
+ Phí đăng bạ Quyết định gia hạn hiệu lực VBBH: 120.000 đồng/VBBH
([知识产权法第93.6条、第94条;第65/2023/ND-CP号法令第31条]
[Điều 93.6, Điều 94 Luật Sở hữu trí tuệ; Điều 31 Nghị định 65/2023/NĐ-CP]
第二课:关于颁发证书副本/补发证书的规定

📌Nếu bạn có nhu cầu pháp lý, vui lòng liên hệ với chúng tôi như sau:
Chi nhánh Văn phòng luật sư Yingke thành phố Bắc Kinh tại Hà Nội
🏢Địa chỉ: Lô A1L3-04+05, tòa A1 Dự án Ecolife Capitol, 58 Tố Hữu, phường Đại Mỗ, Hà Nội
☎️Điện thoại: + 84 859600354(Việt Nam); Zalo: (+86)13481033546

xem thêm tại:

Tác giả: Luật sư Zhang Zhi Dan, trưởng Chi nhánh Văn phòng luật sư Yingke thành phố Bắc Kinh tại Hà Nội

商标注册申请分案(拆分申请)手续THỦ TỤC TÁCH ĐƠN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU在商标注册申请的审理过程中,由于多种原因(例如保护策略的调整、国家知识产权局的要求,或对商品/服务清单进行调整),申请人可以办理申请分案(拆...
26/03/2026

商标注册申请分案(拆分申请)手续
THỦ TỤC TÁCH ĐƠN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU
在商标注册申请的审理过程中,由于多种原因(例如保护策略的调整、国家知识产权局的要求,或对商品/服务清单进行调整),申请人可以办理申请分案(拆分注册类别或商品/服务清单)的手续。
Trong quá trình xử lý đơn đăng ký nhãn hiệu, vì nhiều lý do khác nhau (chiến lược bảo hộ, yêu cầu của Cục Sở hữu trí tuệ hoặc điều chỉnh danh mục sản phẩm/dịch vụ), người nộp đơn có thể thực hiện thủ tục tách đơn (tách danh mục nhóm đăng ký).
一、商标注册申请分案的条件
1. Điều kiện tách đơn đăng ký nhãn hiệu
在国家知识产权局作出以下决定之前:
Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ ban hành:
• 不予受理有效申请决定;Quyết định từ chối chấp nhận đơn hợp lệ;
• 授予保护证书决定;Quyết định cấp văn bằng bảo hộ; hoặc
• 拒绝授予保护证书决定;Quyết định từ chối cấp văn bằng bảo hộ,
申请人有权主动提出分案申请,或者按照国家知识产权局的要求进行分案。
Người nộp đơn có quyền chủ động yêu cầu tách đơn hoặc thực hiện việc tách đơn theo yêu cầu của Cục Sở hữu trí tuệ.
分案后的申请将:
Đơn tách sẽ:
• 获得新的申请号;Được cấp số đơn mới;
• 享有原申请的申请日;Được hưởng ngày nộp đơn của đơn ban đầu;
• 享有原申请的优先权日(如有)Được hưởng ngày ưu tiên của đơn ban đầu (nếu có).
二、分案申请所需材料
2. Hồ sơ tách đơn gồm:
(i) 商标注册申请表,按照第65/2023/NĐ-CP号法令附录I表格08的格式打印填写;在申请表中需要明确填写原始申请的申请号及申请日期(附样表)。
(i) Tờ khai đăng ký nhãn hiệu,đánh máy theo mẫu số 08 Phụ lục I Nghị định 65/2023/NĐ-CP, trên tờ khai đơn đăng ký nhãn hiệu cần ghi cụ thể số đơn và ngày nộp đơn của đơn gốc ban đầu) (Mẫu đính kèm).
(ii) 5份商标样本;
(ii) 05 mẫu nhãn hiệu kèm theo;
(iii) 商标注册申请分案请求书;
(iii) Văn bản đề nghị tách đơn đăng ký nhãn hiệu;
(iv) 授权委托书(如果申请通过工业产权代理服务机构提交);
(iv) Giấy ủy quyền (nếu đơn được nộp thông qua tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp)
(v) 分案申请费用与规费计算如下:
(v) Phí, lệ phí đơn tách được tính như sau:
- 在原申请已经完成实质审查的情况下:
- Trường hợp đơn ban đầu đã có kết quả thẩm định nội dung đơn:
(i) 申请费:150,000越南盾;Lệ phí nộp đơn: 150.000VNĐ
(ii) 申请公告费:120,000越南盾Phí công bố đơn: 120.000VNĐ
- 对于原始申请尚未完成实质审查的情况下,对商品或服务清单进行分案的情形:
- Trường hợp tách danh mục sản phẩm, dịch vụ đối với đơn ban đầu chưa có kết quả thẩm định nội dung đơn:
(i) 申请费:150,000越南盾;Lệ phí nộp đơn: 150.000VNĐ
(ii) 申请公告费:120,000越南盾Phí công bố đơn: 120.000VNĐ
- 如果在原始申请尚未完成实质审查的情况下进行商标样本的分案,申请人需要按照新的商标注册申请标准缴纳相应的费用和规费。
- Trường hợp tách mẫu nhãn hiệu đối với đơn ban đầu chưa có kết quả thẩm định nội dung đơn, người nộp đơn cần phải nộp các khoản phí, lệ phí như đơn đăng ký mới ban đầu.
- 对于原始申请,申请人需要办理申请修改手续,由知识产权局对分案内容进行公告。修改申请所需材料包括:
- Đối với đơn gốc ban đầu, người nộp đơn cần thực hiện thủ tục sửa đổi đơn, Cục Sở hữu trí tuệ công bố nội dung tách đơn. Hồ sơ sửa đổi đơn gồm:
(i) 工业产权注册申请修改申请表,按照第65/2023/NĐ-CP号法令附录II表格04的格式打印填写;
(i) Tờ khai yêu cầu sửa đổi đơn đăng ký sở hữu công nghiệp, đánh máy theo mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định 65/2023/NĐ-CP;
(ii) 商标注册申请分案请求书;
(ii) Văn bản đề nghị tách đơn đăng ký nhãn hiệu
(iii) 修改申请审查费:160,000越南盾;公告费:120,000越南盾(适用于原始申请已经作出受理有效申请决定的情况)。
(iii) Phí thẩm định yêu cầu sửa đổi (160.000VNĐ); Phí công bố (120.000VNĐ) trong trường hợp đơn gốc ban đầu đã có Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ.
- 处理期限:分案申请将先进行形式审查,随后继续按照原始申请尚未完成的程序阶段进行处理。
- Thời hạn xử lý: đơn tách được thẩm định về hình thức và tiếp tục xử lý theo các thủ tục chưa được hoàn tất đối với đơn ban đầu.
三、申请提交方式
3. Hình thức nộp đơn:
申请人可以选择纸质提交方式或通过国家知识产权局在线公共服务门户进行在线提交,具体如下:
Người nộp đơn có thể lựa chọn hình thức nộp đơn giấy hoặc hình thức nộp đơn trực tuyến qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của Cục Sở hữu trí tuệ, cụ thể:
(i)纸质提交方式
申请人可以直接提交或通过邮政服务寄送分案申请至知识产权局的以下申请受理点之一:
(i) Hình thức nộp đơn giấy
Người nộp đơn có thể nộp đơn tách đơn trực tiếp hoặc qua dịch vụ của bưu điện đến một trong các điểm tiếp nhận đơn của Cục Sở hữu trí tuệ, cụ thể:
- 知识产权局总部地址:河内市清春郡阮廌街 386号。
- Trụ sở Cục Sở hữu trí tuệ, địa chỉ: 386 Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
- 胡志明市知识产权局代表处:胡志明市第1郡 Bến Nghé坊Hàn Thuyên街31号
- Văn phòng đại diện Cục Sở hữu trí tuệ tại thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 31 Hàn Thuyên, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
- 岘港市知识产权局代表处:岘港市五行山郡Khuê Mỹ坊Minh Mạng路135号3楼。
- Văn phòng đại diện Cục Sở hữu trí tuệ tại thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, số 135 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.
如果通过邮寄方式提交分案申请材料,申请人需要先通过邮政汇款服务支付相关费用,然后将汇款收据复印件与申请材料一并寄送至上述国家知识产权局的任一申请受理点,以证明费用已缴纳。
Trường hợp nộp hồ sơ tách đơn qua bưu điện, người nộp đơn cần chuyển tiền qua dịch vụ của bưu điện, sau đó phô tô Giấy biên nhận chuyển tiền gửi kèm theo hồ sơ đơn đến một trong các điểm tiếp nhận đơn nêu trên của Cục Sở hữu trí tuệ để chứng minh khoản tiền đã nộp.
(注意:当向上述某一申请受理点缴纳费用时,申请人必须将申请材料通过邮政寄送至同一个受理点。)
(Lưu ý: Khi chuyển tiền phí, lệ phí đến một trong các điểm tiếp nhận đơn nêu trên của Cục Sở hữu trí tuệ, người nộp đơn cần gửi hồ sơ qua bưu điện tương ứng đến điểm tiếp nhận đơn đó).
(ii)在线提交方式
- 在线提交的条件:申请人需要拥有数字证书和电子签名,并在国家知识产权局在线申请受理系统上注册账户,同时该账户需经国家知识产权局批准,方可进行工业产权注册相关交易。
(ii) Hình thức nộp đơn trực tuyến
- Điều kiện để nộp đơn trực tuyến: Người nộp đơn cần có chứng thư số và chữ ký số, đăng ký tài khoản trên Hệ thống tiếp nhận đơn trực tuyến và được Cục Sở hữu trí tuệ phê duyệt tài khoản để thực hiện các giao dịch đăng ký quyền SHCN.
- 在线提交的流程:申请人需要在国家知识产权局在线申请受理系统上填写并提交分案申请。完成信息填写并提交后,系统会向申请人发送一份在线提交文件确认单。自在线提交之日起1个月内,申请人必须在工作日的办公时间前往国家知识产权局的任一申请受理点,出示在线提交文件确认单及相关附件(如有),并按照规定缴纳相关费用/规费。如果提交的材料和费用符合规定且齐全,受理工作人员将在在线申请受理系统中的申请表上录入申请号;若材料或费用不符合规定或不完整,则该申请将被拒绝受理。如果申请人未按规定完成提交手续,系统中的在线提交文件将被取消,并通过在线申请受理系统向申请人发送取消在线文件通知。
- Trình tự nộp đơn trực tuyến: Người nộp đơn cần thực hiện việc khai báo và gửi đơn tách trên Hệ thống tiếp nhận đơn trực tuyến của Cục Sở hữu trí tuệ , sau khi hoàn thành việc khai báo và gửi đơn trên Hệ thống tiếp nhận đơn trực tuyến, Hệ thống sẽ gửi lại cho người nộp đơn Phiếu xác nhận nộp tài liệu trực tuyến. Trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày gửi đơn trực tuyến, người nộp đơn phải đến một trong các điểm tiếp nhận đơn của Cục Sở hữu trí tuệ vào các ngày làm việc trong giờ giao dịch để xuất trình Phiếu xác nhận tài liệu nộp trực tuyến và tài liệu kèm theo (nếu có) và nộp phí/lệ phí theo quy định. Nếu tài liệu và phí/lệ phí đầy đủ theo quy định, cán bộ nhận đơn sẽ thực hiện việc cấp số đơn vào Tờ khai trên Hệ thống tiếp nhận đơn trực tuyến và ngược lại nếu không đủ tài liệu và phí/lệ phí theo quy định thì đơn sẽ bị từ chối tiếp nhận. Trong trường hợp Người nộp đơn không hoàn tất thủ tục nộp đơn theo quy định, tài liệu trực tuyến sẽ bị hủy và Thông báo hủy tài liệu trực tuyến được gửi cho Người nộp đơn trên Hệ thống tiếp nhận đơn trực tuyến.

📌Nếu bạn có nhu cầu pháp lý, vui lòng liên hệ với chúng tôi như sau:
Chi nhánh Văn phòng luật sư Yingke thành phố Bắc Kinh tại Hà Nội
🏢Địa chỉ: Lô A1L3-04+05, tòa A1 Dự án Ecolife Capitol, 58 Tố Hữu, phường Đại Mỗ, Hà Nội
☎️Điện thoại: + 84 859600354(Việt Nam); Zalo: (+86)13481033546

xem thêm tại:

Tác giả: Luật sư Zhang Zhi Dan, trưởng Chi nhánh Văn phòng luật sư Yingke thành phố Bắc Kinh tại Hà Nội

19/03/2026

THỦ TỤC CHUYỂN NHƯỢNG ĐƠN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU
在商标注册申请的审理过程中,申请权可以通过多种方式转移给其他主体,例如:转让、继承、承继,或根据有权机关的决定进行转移。对申请人主体变更的记录必须按照法律规定的程序办理,以确保各方的合法权益得到保障。
Trong quá trình xử lý đơn đăng ký nhãn hiệu, quyền đăng ký có thể được chuyển giao cho chủ thể khác thông qua các hình thức như chuyển nhượng, thừa kế, kế thừa hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền. Việc ghi nhận thay đổi chủ đơn cần được thực hiện đúng trình tự pháp luật để bảo đảm quyền lợi hợp pháp của các bên.
一、可以申请转让申请的时间
I. Thời điểm được yêu cầu chuyển nhượng đơn
申请人可以请求知识产权局登记申请人主体的变更,时间包括:
Người nộp đơn có thể yêu cầu Cục Sở hữu trí tuệ ghi nhận việc thay đổi chủ đơn:
在作出不予受理有效申请决定之前;Trước khi ra Quyết định từ chối chấp nhận đơn hợp lệ;
在作出拒绝授予保护证书决定之前;Trước khi ra Quyết định từ chối cấp văn bằng bảo hộ;
在作出授予保护证书决定之前。Trước khi ra Quyết định cấp văn bằng bảo hộ.
在该变更被正式记录后,受让方将成为该申请的合法申请人,并继续履行与该商标注册申请相关的权利和义务。
Sau khi được ghi nhận, bên nhận chuyển nhượng sẽ trở thành chủ đơn hợp pháp và tiếp tục thực hiện các quyền, nghĩa vụ liên quan đến đơn đăng ký.
二、申请权转移的情形
II. Các trường hợp chuyển giao quyền đăng ký
申请人主体的变更可能在以下情况下发生:
Việc thay đổi chủ đơn có thể phát sinh trong các trường hợp:
依据合同进行转让;Chuyển nhượng theo hợp đồng;
通过继承方式转移;Thừa kế;
法人主体承继(如企业合并、分立或合并重组);Kế thừa pháp nhân (sáp nhập, chia tách, hợp nhất doanh nghiệp);
根据有权机关的判决或决定进行转移。Theo bản án hoặc quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
三、转让申请所需材料
III. Hồ sơ chuyển nhượng gồm:
(i) 工业产权注册申请转让登记申请表,按照第65/2023/NĐ-CP号法令附录II表格05的格式打印填写(附样表)。
(i) Tờ khai yêu cầu ghi nhận chuyển nhượng đơn đăng ký sở hữu công nghiệp, đánh máy theo mẫu số 05 Phụ lục II Nghị định 65/2023/NĐ-CP (Mẫu đính kèm).
(ii) 工业产权注册申请转让文件,其中需明确记载:转让方和受让方的名称及地址;被转让的申请号或足以识别该申请的相关信息。
(ii) Tài liệu chuyển nhượng đơn đăng ký sở hữu công nghiệp (trong đó ghi rõ tên, địa chỉ của bên chuyển nhượng và bên được chuyển nhượng; số đơn được chuyển nhượng hoặc thông tin đủ để xác định đơn đó);
(iii) 授权委托书(如果转让申请通过工业产权代理服务机构提交)
(iii) Giấy ủy quyền (nếu yêu cầu chuyển nhượng đơn nộp thông qua tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp)
(iv) 申请转让审查费:160,000越南盾/每份申请;公告费:120,000越南盾/每份申请(适用于商标申请已经作出受理有效申请决定的情况)。
(iv) Phí thẩm định yêu cầu chuyển nhượng đơn (160.000VNĐ/01 đơn đăng ký); Phí công bố (120.000VNĐ/01 đơn đăng ký trong trường hợp đơn đăng ký nhãn hiệu đã có Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ).
如果商标注册申请转让请求是在收到拟授予保护证书通知之后提交,则该商标申请需要重新审查并公告转让内容。申请人需缴纳:申请审查费:550,000越南盾/每个商品或服务类别;公告费:120,000越南盾/每份转让申请。
Trường hợp yêu cầu chuyển nhượng đơn đăng ký nhãn hiệu được nộp sau khi có thông báo dự định cấp văn bằng bảo hộ, đơn đăng ký nhãn hiệu phải được thẩm định lại và công bố nội dung chuyển nhượng. Người nộp đơn phải nộp phí thẩm định đơn (550.000VNĐ/01 nhóm sản phẩm, dịch vụ) và phí công bố (120.000VNĐ/01 đơn yêu cầu chuyển nhượng).
- 处理期限:商标注册申请转让请求的处理时间为2个月。
- Thời hạn xử lý yêu cầu chuyển nhượng đơn đăng ký nhãn hiệu: 02 tháng.
四、申请提交方式
IV. Hình thức nộp đơn:
申请人可以选择纸质提交方式,或通过国家知识产权局在线公共服务门户进行在线提交,具体如下:
Người nộp đơn có thể lựa chọn hình thức nộp đơn giấy hoặc hình thức nộp đơn trực tuyến qua Cổng dịch vụ công trực tuyến Cục Sở hữu trí tuệ, cụ thể:\
(i)纸质提交方式
申请人可以直接提交或通过邮政服务寄送转让申请至国家知识产权局的以下申请受理点之一:
(i) Hình thức nộp đơn giấy
Người nộp đơn có thể nộp yêu cầu sửa đổi đơn trực tiếp hoặc qua dịch vụ của bưu điện đến điểm tiếp nhận đơn của Cục Sở hữu trí tuệ, cụ thể:
- Trụ sở Cục Sở hữu trí tuệ, địa chỉ: 386 Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
如果通过邮寄方式提交转让申请材料,申请人需要先通过邮政汇款服务支付相关费用,然后将汇款收据复印件与申请材料一并寄送至上述国家知识产权局的任一申请受理点,以证明费用已缴纳。
Trường hợp nộp hồ sơ yêu cầu chuyển nhượng đơn qua bưu điện, người nộp đơn cần chuyển tiền qua dịch vụ của bưu điện, sau đó phô tô Giấy biên nhận chuyển tiền gửi kèm theo hồ sơ đơn đến điểm tiếp nhận đơn nêu trên của Cục Sở hữu trí tuệ để chứng minh khoản tiền đã nộp.
(注意:当向上述某一申请受理点缴纳费用时,申请人必须将申请材料通过邮政寄送至同一个受理点。)
(Lưu ý: Khi chuyển tiền phí, lệ phí đến một trong các điểm tiếp nhận đơn nêu trên của Cục Sở hữu trí tuệ, người nộp đơn cần gửi hồ sơ qua bưu điện tương ứng đến điểm tiếp nhận đơn đó).
(ii)在线提交方式
- 在线提交的条件:申请人需要拥有数字证书和电子签名,并在国家知识产权局在线申请受理系统上注册账户,同时该账户需经国家知识产权局批准,方可进行工业产权注册相关交易。
(ii) Hình thức nộp đơn trực tuyến
- Điều kiện để nộp đơn trực tuyến: Người nộp đơn cần có chứng thư số và chữ ký số, đăng ký tài khoản trên Hệ thống tiếp nhận đơn trực tuyến và được Cục Sở hữu trí tuệ phê duyệt tài khoản để thực hiện các giao dịch đăng ký quyền SHCN.
- 在线提交的流程:申请人需要在国家知识产权局在线申请受理系统上填写并提交申请转让请求。完成信息填写并提交后,系统会向申请人发送一份在线提交文件确认单。自在线提交之日起1个月内,申请人必须在工作日的办公时间前往国家知识产权局的任一申请受理点,出示在线提交文件确认单及相关附件(如有),并按照规定缴纳相关费用/规费。如果提交的材料和费用符合规定且齐全,受理工作人员将在在线申请受理系统中的申请表上录入申请号;若材料或费用不符合规定或不完整,则该申请将被拒绝受理。如果申请人未按规定完成提交手续,系统中的在线提交文件将被取消,并通过在线申请受理系统向申请人发送取消在线文件通知。
- Trình tự nộp đơn trực tuyến: Người nộp đơn cần thực hiện việc khai báo và gửi yêu cầu chuyển nhượng đơn trên Hệ thống tiếp nhận đơn trực tuyến của Cục Sở hữu trí tuệ, sau khi hoàn thành việc khai báo và gửi đơn trên Hệ thống tiếp nhận đơn trực tuyến, Hệ thống sẽ gửi lại cho người nộp đơn Phiếu xác nhận nộp tài liệu trực tuyến. Trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày gửi đơn trực tuyến, người nộp đơn phải đến một trong các điểm tiếp nhận đơn của Cục Sở hữu trí tuệ vào các ngày làm việc trong giờ giao dịch để xuất trình Phiếu xác nhận tài liệu nộp trực tuyến và tài liệu kèm theo (nếu có) và nộp phí/lệ phí theo quy định. Nếu tài liệu và phí/lệ phí đầy đủ theo quy định, cán bộ nhận đơn sẽ thực hiện việc cấp số đơn vào Tờ khai trên Hệ thống tiếp nhận đơn trực tuyến và ngược lại nếu không đủ tài liệu và phí/lệ phí theo quy định thì đơn sẽ bị từ chối tiếp nhận. Trong trường hợp Người nộp đơn không hoàn tất thủ tục nộp đơn theo quy định, tài liệu trực tuyến sẽ bị hủy và Thông báo hủy tài liệu trực tuyến được gửi cho Người nộp đơn trên Hệ thống tiếp nhận đơn trực tuyến.
[《第65/2023/NĐ-CP号法令》第18条]
[Điều 18 Nghị định 65/2023/NĐ-CP]
示例 1:因企业重组而进行的转让
A公司提交了商标注册申请。在审查过程中,公司与B公司进行合并。
→ B公司需要提交申请转让登记请求材料,以被记录为新的合法申请人。
Ví dụ 1: Chuyển nhượng do tái cấu trúc doanh nghiệp
Công ty A nộp đơn đăng ký nhãn hiệu. Trong quá trình thẩm định, công ty tiến hành sáp nhập vào Công ty B.
→ Công ty B cần nộp hồ sơ yêu cầu ghi nhận chuyển nhượng đơn để trở thành chủ đơn hợp pháp.
示例 2:在获得保护证书之前进行转让
个人X申请注册商标,但随后与Y公司签订注册申请权转让合同。
→ Y公司提交转让登记申请,以继续推进该申请,并在获批时领取商标注册证书。
Ví dụ 2: Chuyển nhượng trước khi được cấp văn bằng
Cá nhân X đăng ký nhãn hiệu nhưng sau đó ký hợp đồng chuyển nhượng quyền đăng ký cho Công ty Y.
→ Công ty Y nộp hồ sơ yêu cầu ghi nhận chuyển nhượng để tiếp tục theo đuổi đơn và nhận văn bằng nếu được cấp.
对企业的建议
Khuyến nghị cho doanh nghiệp
商标注册申请的转让应当及时办理,以避免以下风险:
Việc chuyển nhượng đơn đăng ký nhãn hiệu cần thực hiện kịp thời để tránh:
商标注册证书被签发给原申请人;Văn bằng được cấp cho chủ thể cũ;
产生商标权属争议;Phát sinh tranh chấp quyền sở hữu;
因需要重新审查而延长处理时间。Làm kéo dài thời gian xử lý do phải thẩm định lại.
在企业并购、合并或投资交易中,对商标注册申请的法律状态进行审查是非常重要的一步,以确保知识产权能够完整、合法地转移给新的权利主体。
Trong các giao dịch mua bán doanh nghiệp, sáp nhập hoặc đầu tư, việc rà soát tình trạng pháp lý của đơn đăng ký nhãn hiệu là bước quan trọng nhằm bảo đảm quyền sở hữu trí tuệ được chuyển giao đầy đủ và hợp pháp.

📌Nếu bạn có nhu cầu pháp lý, vui lòng liên hệ với chúng tôi như sau:
Chi nhánh Văn phòng luật sư Yingke thành phố Bắc Kinh tại Hà Nội
🏢Địa chỉ: Lô A1L3-04+05, tòa A1 Dự án Ecolife Capitol, 58 Tố Hữu, phường Đại Mỗ, Hà Nội
☎️Điện thoại: + 84 859600354(Việt Nam); Zalo: (+86)13481033546

xem thêm tại:

Address

58, Tố Hữu, P. Trung Văn, Q. Nam Từ Liêm, Tp.
Hanoi

Opening Hours

Monday 08:00 - 17:00
Tuesday 08:00 - 17:00
Wednesday 08:00 - 17:00
Thursday 08:00 - 17:00
Friday 08:00 - 17:00

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Yingke Law Firm Vietnam - Hanoi Office posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Practice

Send a message to Yingke Law Firm Vietnam - Hanoi Office:

Share