16/04/2026
QUY ĐỊNH VỀ CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
在经营活动中,工业产权(如商标、工业设计)发明等)不仅是一种法律保护工具,且是具有较高商业价值的资产。工业产权的转让是实现知识产权资产价值的重要方式之一,尤其常见于企业并购交易、企业重组以及市场拓展战略等商业活动中。
Trong hoạt động kinh doanh, quyền sở hữu công nghiệp (SHCN) như nhãn hiệu, kiểu dáng công nghiệp, sáng chế… không chỉ là công cụ bảo hộ mà còn là tài sản có giá trị thương mại cao. Việc chuyển nhượng quyền SHCN là một trong những phương thức phổ biến để khai thác giá trị tài sản trí tuệ, đặc biệt trong các giao dịch mua bán doanh nghiệp, tái cấu trúc hoặc chiến lược mở rộng thị trường.
根据《越南知识产权法》的规定,工业产权转让必须以法定形式进行,并须在越南国家知识产权局办理登记,方可确保其法律效力。以下将对该项手续的转让条件、申请材料、办理期限以及相关费用作出具体说明。
Theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ, việc chuyển nhượng quyền SHCN phải được thực hiện đúng hình thức và được đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ để đảm bảo hiệu lực pháp lý. Dưới đây là quy định chi tiết về điều kiện, hồ sơ, thời hạn và chi phí thực hiện thủ tục này.
1. 概念及生效条件
1. Khái niệm và điều kiện có hiệu lực
工业产权转让是指工业产权权利人将其对工业产权客体所享有的全部所有权转移给其他组织或个人的行为
Chuyển nhượng quyền SHCN là việc chủ sở hữu chuyển giao toàn bộ quyền sở hữu của mình đối với đối tượng SHCN cho tổ chức, cá nhân khác.
转让应当符合以下规定:
Việc chuyển nhượng phải:
必须乙书面合同订立;
Được lập thành hợp đồng bằng văn bản;
尽在越南国家知识产权局办理登记后产生法律效力。
Chỉ có hiệu lực pháp lý khi được đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ.
企业出售商标转让案例:
Ví dụ về Chuyển nhượng nhãn hiệu khi bán doanh nghiệp
ABC有限责任公司为商标 “SUNFRESH” 的权利人,该商标已获得注册并取得知识产权证书,用于饮料产品类别。此后,ABC公司与XYZ股份公司签订合同,将其全部饮料业务板块转让给XYZ公司。
Công ty TNHH ABC là chủ sở hữu nhãn hiệu “SUNFRESH” đã được cấp Văn bằng bảo hộ cho nhóm sản phẩm nước giải khát. Sau đó, ABC ký hợp đồng bán toàn bộ mảng kinh doanh nước giải khát cho Công ty Cổ phần XYZ.
为使 XYZ公司正式成为商标 “SUNFRESH” 的权利人,双方必须签订工业产权转让合同,并在越南国家知识产权局办理合同登记手续。只有在该转让经登记并被正式记录后,该商标的所有权方可正式转移至XYZ公司名下。
Để XYZ chính thức trở thành chủ sở hữu nhãn hiệu “SUNFRESH”, hai bên phải ký hợp đồng chuyển nhượng quyền SHCN và thực hiện thủ tục đăng ký hợp đồng tại Cục Sở hữu trí tuệ. Chỉ sau khi được ghi nhận, quyền sở hữu nhãn hiệu mới chính thức chuyển sang XYZ.
2. 工业产权转让申请资料包括:
2. Hồ sơ yêu cầu chuyển nhượng quyền SHCN gồm:
+ 转让申请书(按照《第65/2023/NĐ-CP号议定》附录IV 表格01的格式)(附件);
+ Tờ khai yêu cầu chuyển nhượng (theo mẫu 01 Phụ lục IV Nghị định 65/2023/NĐ-CP) (Mẫu đính kèm).
+ 工业产权转让合同;
+ Hợp đồng chuyển nhượng quyền SHCN;
+ 知识产权证书原件
+ Bản gốc VBBH;
+ 若相关工业产权属于共同所有,须提交各共同权利人同意转让工业产权的书面文件;
+ Văn bản đồng ý của các đồng chủ sở hữu về việc chuyển nhượng quyền SHCN, nếu quyền SHCN tương ứng thuộc sở hữu chung;
+ 在转让集体商标或证明商标的情况下:
+ Trường hợp chuyển nhượng nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận:
受让方制定的集体商标使用规章或证明商标使用规章(依据《知识产权法》第105条);
Quy chế sử dụng nhãn hiệu tập thể, quy chế sử dụng nhãn hiệu chứng nhận của Bên nhận chuyển nhượng theo quy định tại Điều 105 Luật SHTT;
证明受让方具有申请集体商标或证明商标资格的文件(依据《知识产权法》第87条第3款);
Tài liệu chứng minh quyền nộp đơn của Bên nhận chuyển nhượng đối với nhãn hiệu chứng nhận, nhãn hiệu tập thể theo quy định tại Khoản 3, Khoản Điều 87 của Luật SHTT;
+ 授权委托书(如通过代理人提交申请);
+ Giấy ủy quyền (trường hợp nộp yêu cầu thông qua đại diện);
+ 按规定缴纳官费的收据复印件;
+ Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí theo quy định;
+ 其他资料(若需)。
+ Tài liệu khác (nếu cần).
- 审查期限:自提交申请之日起02个月。
- Thời hạn thẩm định: 02 tháng kể từ ngày nộp đơn
3. 办理结果
3. Kết quả thực hiện:
- 作出工业产权转让合同登记决定并在工业产权公报上予以公告;或作出拒绝登记工业产权转让合同的决定;
- Ra Quyết định về việc đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền SHCN và công bố trên Công báo SHCN hoặc Quyết định về việc từ chối đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền SHCN.
- 如合同获准登记,主管机关将在保护证书原件上登记转让内容,并将证书退还申请人。
- Cập nhật nội dung chuyển nhượng vào bản gốc VBBH nếu hợp đồng được đăng ký và trả văn bằng cho Người nộp đơn.
4. 官费:
4. Phí, lệ phí:
+ 转让合同登记申请审查费:230,000越南盾/一证书;
+ Phí thẩm định hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển nhượng: 230.000 đồng/VBBH
+ 关联商标检索费(用于审查转让合同登记申请):180,000越南盾 / 证书
+ Phí tra cứu nhãn hiệu liên kết phục vụ việc thẩm định hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển nhượng: 180.000 đồng/VBBH
+ 工业产权转让登记决定公告费:120,000越南盾 /申请单
+ Phí công bố Quyết định ghi nhận chuyển nhượng quyền SHCN: 120.000 đồng/đơn
+ 工业产权转让登记决定登记费:120,000越南盾/证书
+ Phí đăng bạ Quyết định ghi nhận chuyển nhượng quyền SHCN: 120.000 đồng/VBBH
+ 申请权及商标使用规章审查费(适用于转让集体商标或证明商标的情形):550,000越南盾/申请单;
+ Phí thẩm định quyền nộp đơn và quy chế sử dụng NH (trường hợp chuyển nhượng nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận): 550.000 đồng/đơn
+ 标注册证书颁发费(适用于仅转让部分指定商品/服务项目的情形):120,000越南盾/证书
+ Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu (trường hợp chuyển nhượng một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ mang nhãn hiệu): 120.000 đồng/VBBH
《知识产权法》第138条、第148条、第149条;《第65/2023/NĐ-CP号议定》第58条第1款、第59条第4款。
[Điều 138, Điều 148, Điều 149 Luật Sở hữu trí tuệ; Điều 58.1, Điều 59.4 Nghị định 65/2023/NĐ-CP]
📌Nếu bạn có nhu cầu pháp lý, vui lòng liên hệ với chúng tôi như sau:
Chi nhánh Văn phòng luật sư Yingke thành phố Bắc Kinh tại Hà Nội
🏢Địa chỉ: Lô A1L3-04+05, tòa A1 Dự án Ecolife Capitol, 58 Tố Hữu, phường Đại Mỗ, Hà Nội
☎️Điện thoại: + 84 859600354(Việt Nam); Zalo: (+86)13481033546
xem thêm tại:
Tác giả: Luật sư Zhang Zhi Dan, trưởng Chi nhánh Văn phòng luật sư Yingke thành phố Bắc Kinh tại Hà Nội