Phiên Dịch Tiếng Anh

Call Directions Website Contact the practice

Phiên Dịch Tiếng Anh Dịch vụ Phiên Dịch Tiếng Anh chuyên nghiệp, kinh nghiệm với giá thành tốt nhất

📢 𝐏𝐄𝐑𝐒𝐎𝐓𝐑𝐀𝐍𝐒 𝐓𝐔𝐘𝐄̂̉𝐍 𝐂𝐎̣̂𝐍𝐆 𝐓𝐀́𝐂 𝐕𝐈𝐄̂𝐍 𝐃𝐈̣𝐂𝐇 𝐓𝐇𝐔𝐀̣̂𝐓𝐏𝐞𝐫𝐬𝐨𝐭𝐫𝐚𝐧𝐬 𝐦𝐨̛̉ 𝐫𝐨̣̂𝐧𝐠 đ𝐨̣̂𝐢 𝐧𝐠𝐮̃ 𝐂𝐓𝐕 𝐝𝐢̣𝐜𝐡 𝐭𝐡𝐮𝐚̣̂𝐭 𝐧𝐡𝐢𝐞̂̀𝐮 𝐧𝐠𝐨̂𝐧 𝐧𝐠...
08/10/2026

📢 𝐏𝐄𝐑𝐒𝐎𝐓𝐑𝐀𝐍𝐒 𝐓𝐔𝐘𝐄̂̉𝐍 𝐂𝐎̣̂𝐍𝐆 𝐓𝐀́𝐂 𝐕𝐈𝐄̂𝐍 𝐃𝐈̣𝐂𝐇 𝐓𝐇𝐔𝐀̣̂𝐓

𝐏𝐞𝐫𝐬𝐨𝐭𝐫𝐚𝐧𝐬 𝐦𝐨̛̉ 𝐫𝐨̣̂𝐧𝐠 đ𝐨̣̂𝐢 𝐧𝐠𝐮̃ 𝐂𝐓𝐕 𝐝𝐢̣𝐜𝐡 𝐭𝐡𝐮𝐚̣̂𝐭 𝐧𝐡𝐢𝐞̂̀𝐮 𝐧𝐠𝐨̂𝐧 𝐧𝐠𝐮̛̃, 𝐧𝐡𝐢𝐞̂̀𝐮 𝐜𝐡𝐮𝐲𝐞̂𝐧 𝐧𝐠𝐚̀𝐧𝐡.

🌍 𝐍𝐠𝐨̂𝐧 𝐧𝐠𝐮̛̃ 𝐭𝐮𝐲𝐞̂̉𝐧 𝐂𝐓𝐕:
Anh • Trung • Pháp • Nhật • Hàn • Đức • Nga • Tây Ban Nha • Bồ Đào Nha • Ý • Hà Lan • Ba Lan và các ngôn ngữ khác.

✅ 𝐘𝐞̂𝐮 𝐜𝐚̂̀𝐮:
+ Tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành ngoại ngữ.
+ Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm dịch thuật.
+ Có chuyên môn tốt, yêu thích công việc dịch thuật.
+ Thành thạo tin học và Internet; ưu tiên biết Trados hoặc Wordfast.
+ Có trách nhiệm, đảm bảo chất lượng và đúng thời hạn.

📚 𝐋𝐢̃𝐧𝐡 𝐯𝐮̛̣𝐜 𝐮̛𝐮 𝐭𝐢𝐞̂𝐧
Kinh tế – Tài chính • Bảo hiểm • Pháp luật • Kỹ thuật • Y dược • Xây dựng • Cơ khí • Điện tử – Viễn thông • Văn hóa – Xã hội...

📩 𝐔̛́𝐧𝐠 𝐭𝐮𝐲𝐞̂̉𝐧:
Điền Đơn đăng ký CTV dịch thuật và gửi về:
𝐭𝐮𝐲𝐞𝐧𝐝𝐮𝐧𝐠.𝐩𝐞𝐫𝐬𝐨𝐭𝐫𝐚𝐧𝐬@𝐠𝐦𝐚𝐢𝐥.𝐜𝐨𝐦

👉 Persotrans chào đón những cộng sự có chuyên môn, trách nhiệm và mong muốn hợp tác lâu dài.
-----------------------------------------
𝐂𝐎̂𝐍𝐆 𝐓𝐘 𝐃𝐈̣𝐂𝐇 𝐓𝐇𝐔𝐀̣̂𝐓 𝐏𝐄𝐑𝐒𝐎𝐓𝐑𝐀𝐍𝐒
📍 Địa chỉ: Số 1/389 Trương Định, Hà Nội
☎️ Hotline: 0983 617 669
📧 Email: [email protected]
🌐 Website: trungtamdichthuat.vn
-----------------------------------------



𝐏𝐡𝐢𝐞̂𝐧 𝐝𝐢̣𝐜𝐡 𝐭𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 𝐀𝐧𝐡 Dịch thuật Persotrans đồng hành cùng đài truyền hình VTV trong buổi “Giới thiệu công nghệ truyề...
06/10/2026

𝐏𝐡𝐢𝐞̂𝐧 𝐝𝐢̣𝐜𝐡 𝐭𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 𝐀𝐧𝐡
Dịch thuật Persotrans đồng hành cùng đài truyền hình VTV trong buổi “Giới thiệu công nghệ truyền hình trực tuyến”
——————————-
Quý khách có nhu cầu tìm phiên dịch viên, vui lòng liên hệ:
CÔNG TY DỊCH THUẬT PERSOTRANS
🏠 Số 1/389 Trương Định, Hoàng Mai, Hà Nội
📞 0983.617.669
📩 [email protected]
🌎🌎 http://trungtamdichthuat. vn

✅ Hoàn thiện hồ sơ dịch công chứng và sao y gửi tới khách hàng đúng hẹn 👏——————————-Quý khách có nhu cầu dịch thuật công...
01/10/2026

✅ Hoàn thiện hồ sơ dịch công chứng và sao y gửi tới khách hàng đúng hẹn 👏
——————————-
Quý khách có nhu cầu dịch thuật công chứng, phiên dịch, sao y vui lòng liên hệ:
𝐂𝐎̂𝐍𝐆 𝐓𝐘 𝐃𝐈̣𝐂𝐇 𝐓𝐇𝐔𝐀̣̂𝐓 𝐏𝐄𝐑𝐒𝐎𝐓𝐑𝐀𝐍𝐒
🏠Số 1/389 Trương Định, Hoàng Mai, Hà Nội
📞0983.617.669
📩 [email protected]
🌎🌎 http://trungtamdichthuat.vn

📚 𝐓𝐔̛̀ 𝐕𝐔̛̣𝐍𝐆 𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐀𝐍𝐇 𝐊𝐈𝐍𝐇 𝐃𝐎𝐀𝐍𝐇 – 𝐃𝐀𝐘 𝟒𝟒🌍 Business English VocabularyHôm nay cùng Persotrans học 5 từ vựng quan trọ...
15/09/2026

📚 𝐓𝐔̛̀ 𝐕𝐔̛̣𝐍𝐆 𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐀𝐍𝐇 𝐊𝐈𝐍𝐇 𝐃𝐎𝐀𝐍𝐇 – 𝐃𝐀𝐘 𝟒𝟒
🌍 Business English Vocabulary

Hôm nay cùng Persotrans học 5 từ vựng quan trọng thường gặp trong môi trường văn phòng, quản lý và làm việc nhóm quốc tế.

1️⃣ 𝐓𝐚𝐬𝐤 𝐌𝐚𝐧𝐚𝐠𝐞𝐦𝐞𝐧𝐭 (𝐧)
/tɑːsk ˈmænɪdʒmənt/

👉 Quản lý công việc

📌 Example:
Effective task management improves team productivity.
(Quản lý công việc hiệu quả giúp nâng cao năng suất của đội nhóm.)

2️⃣ 𝐓𝐞𝐚𝐦𝐰𝐨𝐫𝐤 (𝐧)
/ˈtiːmwɜːk/

👉 Làm việc nhóm

📌 Example:
Good teamwork leads to better project results.
(Sự phối hợp tốt trong nhóm giúp dự án đạt kết quả tốt hơn.)

3️⃣ 𝐏𝐞𝐫𝐟𝐨𝐫𝐦𝐚𝐧𝐜𝐞 𝐑𝐞𝐯𝐢𝐞𝐰 (𝐧)
/pəˈfɔːməns rɪˈvjuː/

👉 Đánh giá hiệu suất làm việc

📌 Example:
Employees receive a performance review every six months.
(Nhân viên được đánh giá hiệu suất làm việc mỗi 6 tháng.)

4️⃣ 𝐏𝐫𝐨𝐛𝐥𝐞𝐦 𝐒𝐨𝐥𝐯𝐢𝐧𝐠 (𝐧)
/ˈprɒbləm ˈsɒlvɪŋ/

👉 Giải quyết vấn đề

📌 Example:
Problem-solving skills are essential in business.
(Kỹ năng giải quyết vấn đề rất quan trọng trong kinh doanh.)

5️⃣ 𝐃𝐞𝐜𝐢𝐬𝐢𝐨𝐧 𝐌𝐚𝐤𝐢𝐧𝐠 (𝐧)
/dɪˈsɪʒn ˈmeɪkɪŋ/

👉 Ra quyết định

📌 Example:
Quick decision making can create competitive advantages.
(Việc ra quyết định nhanh chóng có thể tạo ra lợi thế cạnh tranh.)

💡 𝐌𝐄̣𝐎 𝐆𝐇𝐈 𝐍𝐇𝐎̛́

👉 Strong teamwork, effective task management, and good decision-making skills help businesses solve problems and achieve success.
(Làm việc nhóm hiệu quả, quản lý công việc tốt và khả năng ra quyết định đúng đắn sẽ giúp doanh nghiệp giải quyết vấn đề và đạt được thành công.)
--------------------------------------
🎯 𝐓𝐇𝐔̛̉ 𝐓𝐇𝐀́𝐂𝐇 𝐇𝐎̂𝐌 𝐍𝐀𝐘

Theo bạn, kỹ năng nào quan trọng nhất đối với một nhân viên xuất sắc?
🅰️ Teamwork
🅱️ Problem Solving
🅲️ Decision Making
🅳️ Task Management

👇 Hãy để lại bình luận của bạn nhé!
--------------------------------------

📚 𝐓𝐔̛̀ 𝐕𝐔̛̣𝐍𝐆 𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐀𝐍𝐇 𝐊𝐈𝐍𝐇 𝐃𝐎𝐀𝐍𝐇 – 𝐃𝐀𝐘 𝟒𝟑🌍 Business English VocabularyCùng Persotrans tiếp tục mở rộng vốn từ vựng t...
15/09/2026

📚 𝐓𝐔̛̀ 𝐕𝐔̛̣𝐍𝐆 𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐀𝐍𝐇 𝐊𝐈𝐍𝐇 𝐃𝐎𝐀𝐍𝐇 – 𝐃𝐀𝐘 𝟒𝟑
🌍 Business English Vocabulary

Cùng Persotrans tiếp tục mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh doanh nghiệp với 5 thuật ngữ quan trọng trong lĩnh vực bán hàng và chăm sóc khách hàng.

1️⃣ 𝐂𝐮𝐬𝐭𝐨𝐦𝐞𝐫 𝐒𝐚𝐭𝐢𝐬𝐟𝐚𝐜𝐭𝐢𝐨𝐧 (𝐧)
/ˈkʌstəmə(r) ˌsætɪsˈfækʃn/

👉 Sự hài lòng của khách hàng

📌 Example:
Customer satisfaction is our top priority.
(Sự hài lòng của khách hàng là ưu tiên hàng đầu của chúng tôi.)

2️⃣ 𝐒𝐚𝐥𝐞𝐬 𝐓𝐚𝐫𝐠𝐞𝐭 (𝐧)
/seɪlz ˈtɑːɡɪt/

👉 Mục tiêu doanh số

📌 Example:
Our team exceeded the sales target this month.
(Đội ngũ của chúng tôi đã vượt chỉ tiêu doanh số trong tháng này.)

3️⃣ 𝐁𝐮𝐬𝐢𝐧𝐞𝐬𝐬 𝐏𝐚𝐫𝐭𝐧𝐞𝐫 (𝐧)
/ˈbɪznəs ˈpɑːtnə(r)/

👉 Đối tác kinh doanh

📌 Example:
We are looking for reliable business partners worldwide.
(Chúng tôi đang tìm kiếm các đối tác kinh doanh uy tín trên toàn thế giới.)

4️⃣ 𝐒𝐞𝐫𝐯𝐢𝐜𝐞 𝐐𝐮𝐚𝐥𝐢𝐭𝐲 (𝐧)
/ˈsɜːvɪs ˈkwɒləti/

👉 Chất lượng dịch vụ

📌 Example:
High service quality helps retain customers.
(Chất lượng dịch vụ cao giúp giữ chân khách hàng.)

5️⃣ 𝐑𝐞𝐟𝐞𝐫𝐫𝐚𝐥 (𝐧)
/rɪˈfɜːrəl/

👉 Sự giới thiệu khách hàng

📌 Example:
Many new clients come from customer referrals.
(Rất nhiều khách hàng mới đến từ sự giới thiệu của khách hàng cũ.)

💡 𝐌𝐄̣𝐎 𝐆𝐇𝐈 𝐍𝐇𝐎̛́

👉 Excellent service quality and customer satisfaction encourage referrals and help businesses achieve their sales targets.

(Chất lượng dịch vụ tốt và sự hài lòng của khách hàng sẽ tạo ra nhiều khách hàng giới thiệu và giúp doanh nghiệp đạt mục tiêu doanh số.)
-------------------------------------
🎯 𝐓𝐇𝐔̛̉ 𝐓𝐇𝐀́𝐂𝐇 𝐇𝐎̂𝐌 𝐍𝐀𝐘

Theo bạn, điều gì giúp doanh nghiệp có nhiều khách hàng trung thành nhất?
🅰️ Service Quality
🅱️ Customer Satisfaction
🅲️ Referral
🅳️ Business Partner

👇 Hãy để lại bình luận của bạn nhé!
-------------------------------------

📚 𝐓𝐔̛̀ 𝐕𝐔̛̣𝐍𝐆 𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐀𝐍𝐇 𝐊𝐈𝐍𝐇 𝐃𝐎𝐀𝐍𝐇 – 𝐃𝐀𝐘 𝟒𝟐🌍 Business English VocabularyTiếp tục hành trình học tiếng Anh doanh nghiệp...
14/09/2026

📚 𝐓𝐔̛̀ 𝐕𝐔̛̣𝐍𝐆 𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐀𝐍𝐇 𝐊𝐈𝐍𝐇 𝐃𝐎𝐀𝐍𝐇 – 𝐃𝐀𝐘 𝟒𝟐
🌍 Business English Vocabulary

Tiếp tục hành trình học tiếng Anh doanh nghiệp cùng Persotrans với 5 từ vựng quan trọng trong lĩnh vực quản lý khách hàng và phát triển kinh doanh.

1️⃣ 𝐂𝐮𝐬𝐭𝐨𝐦𝐞𝐫 𝐄𝐱𝐩𝐞𝐫𝐢𝐞𝐧𝐜𝐞 (𝐧)
/ˈkʌstəmə(r) ɪkˈspɪəriəns/

👉 Trải nghiệm khách hàng

📌 Example:
Improving customer experience helps increase customer loyalty.
(Cải thiện trải nghiệm khách hàng giúp gia tăng sự trung thành của khách hàng.)

2️⃣ 𝐁𝐮𝐬𝐢𝐧𝐞𝐬𝐬 𝐃𝐞𝐯𝐞𝐥𝐨𝐩𝐦𝐞𝐧𝐭 (𝐧)
/ˈbɪznəs dɪˈveləpmənt/

👉 Phát triển kinh doanh

📌 Example:
She works in business development for an international company.
(Cô ấy làm việc trong lĩnh vực phát triển kinh doanh cho một công ty quốc tế.)

3️⃣ 𝐍𝐞𝐭𝐰𝐨𝐫𝐤𝐢𝐧𝐠 (𝐧)
/ˈnetwɜːkɪŋ/

👉 Xây dựng mối quan hệ

📌 Example:
Networking is important for finding new business opportunities.
(Xây dựng mối quan hệ rất quan trọng để tìm kiếm cơ hội kinh doanh mới.)

4️⃣ 𝐁𝐫𝐚𝐧𝐝 𝐀𝐰𝐚𝐫𝐞𝐧𝐞𝐬𝐬 (𝐧)
/ˌbrænd əˈweənəs/

👉 Nhận diện thương hiệu

📌 Example:
Social media helps improve brand awareness.
(Mạng xã hội giúp nâng cao mức độ nhận diện thương hiệu.)

5️⃣ 𝐂𝐮𝐬𝐭𝐨𝐦𝐞𝐫 𝐅𝐞𝐞𝐝𝐛𝐚𝐜𝐤 (𝐧)
/ˈkʌstəmə(r) ˈfiːdbæk/

👉 Phản hồi từ khách hàng

📌 Example:
Customer feedback helps companies improve their services.
(Phản hồi từ khách hàng giúp doanh nghiệp cải thiện dịch vụ của mình.)

💡 MẸO GHI NHỚ

👉 Strong networking, positive customer experiences, and valuable customer feedback help increase brand awareness and business development.
(Xây dựng mối quan hệ tốt, tạo trải nghiệm tích cực cho khách hàng và lắng nghe phản hồi sẽ giúp nâng cao nhận diện thương hiệu và phát triển kinh doanh.)
--------------------------------------
🎯 𝐓𝐇𝐔̛̉ 𝐓𝐇𝐀́𝐂𝐇 𝐇𝐎̂𝐌 𝐍𝐀𝐘

Theo bạn, yếu tố nào quan trọng nhất để xây dựng một thương hiệu mạnh?
🅰️ Networking
🅱️ Customer Experience
🅲️ Brand Awareness
🅳️ Customer Feedback

👇 Hãy để lại bình luận của bạn nhé!
--------------------------------------

📚 𝐓𝐔̛̀ 𝐕𝐔̛̣𝐍𝐆 𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐀𝐍𝐇 𝐊𝐈𝐍𝐇 𝐃𝐎𝐀𝐍𝐇 – 𝐃𝐀𝐘 𝟒𝟏🌍 Business English VocabularyTiếp tục hành trình học tiếng Anh doanh nghiệp...
13/09/2026

📚 𝐓𝐔̛̀ 𝐕𝐔̛̣𝐍𝐆 𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐀𝐍𝐇 𝐊𝐈𝐍𝐇 𝐃𝐎𝐀𝐍𝐇 – 𝐃𝐀𝐘 𝟒𝟏
🌍 Business English Vocabulary

Tiếp tục hành trình học tiếng Anh doanh nghiệp cùng Persotrans với 5 từ vựng quan trọng trong lĩnh vực bán hàng và chăm sóc khách hàng.

1️⃣ 𝐍𝐞𝐠𝐨𝐭𝐢𝐚𝐭𝐢𝐨𝐧 (𝐧)
/nɪˌɡəʊʃiˈeɪʃn/

👉 Đàm phán

📌 Example:
Successful negotiation can lead to long-term partnerships.
(Đàm phán thành công có thể dẫn đến những mối quan hệ hợp tác lâu dài.)

2️⃣ 𝐏𝐫𝐨𝐩𝐨𝐬𝐚𝐥 (𝐧)
/prəˈpəʊzl/

👉 Đề xuất, báo giá

📌 Example:
We submitted our proposal to the client yesterday.
(Hôm qua chúng tôi đã gửi đề xuất cho khách hàng.)

3️⃣ 𝐂𝐥𝐢𝐞𝐧𝐭 𝐑𝐞𝐥𝐚𝐭𝐢𝐨𝐧𝐬𝐡𝐢𝐩 (𝐧)
/ˈklaɪənt rɪˈleɪʃnʃɪp/

👉 Mối quan hệ khách hàng

📌 Example:
Strong client relationships help businesses grow.
(Mối quan hệ tốt với khách hàng giúp doanh nghiệp phát triển.)

4️⃣ 𝐕𝐚𝐥𝐮𝐞-𝐚𝐝𝐝𝐞𝐝 𝐒𝐞𝐫𝐯𝐢𝐜𝐞 (𝐧)
/ˌvæljuː ˈædɪd ˈsɜːvɪs/

👉 Dịch vụ giá trị gia tăng

📌 Example:
Providing value-added services improves customer satisfaction.
(Cung cấp các dịch vụ giá trị gia tăng giúp nâng cao sự hài lòng của khách hàng.)

5️⃣ 𝐁𝐮𝐬𝐢𝐧𝐞𝐬𝐬 𝐎𝐩𝐩𝐨𝐫𝐭𝐮𝐧𝐢𝐭𝐲 (𝐧)
/ˈbɪznəs ˌɒpəˈtjuːnəti/

👉 Cơ hội kinh doanh

📌 Example:
The conference created many new business opportunities.
(Hội nghị đã tạo ra nhiều cơ hội kinh doanh mới.)

💡 𝐌𝐄̣𝐎 𝐆𝐇𝐈 𝐍𝐇𝐎̛́

👉 Good negotiations, strong client relationships, and valuable services create more business opportunities.
(Đàm phán hiệu quả, xây dựng mối quan hệ khách hàng tốt và cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng sẽ tạo ra nhiều cơ hội kinh doanh hơn.)
--------------------------------------
🎯 𝐓𝐇𝐔̛̉ 𝐓𝐇𝐀́𝐂𝐇 𝐇𝐎̂𝐌 𝐍𝐀𝐘

Theo bạn, yếu tố nào quan trọng nhất để giữ chân khách hàng lâu dài?
🅰️ Negotiation
🅱️ Proposal
🅲️ Client Relationship
🅳️ Value-added Service

👇 Hãy để lại bình luận của bạn nhé!
--------------------------------------

📚 𝐓𝐔̛̀ 𝐕𝐔̛̣𝐍𝐆 𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐀𝐍𝐇 𝐊𝐈𝐍𝐇 𝐃𝐎𝐀𝐍𝐇 – 𝐃𝐀𝐘 𝟒𝟎🌍 Business English VocabularyChào mừng bạn đến với Day 40 của hành trình họ...
12/09/2026

📚 𝐓𝐔̛̀ 𝐕𝐔̛̣𝐍𝐆 𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐀𝐍𝐇 𝐊𝐈𝐍𝐇 𝐃𝐎𝐀𝐍𝐇 – 𝐃𝐀𝐘 𝟒𝟎
🌍 Business English Vocabulary

Chào mừng bạn đến với Day 40 của hành trình học tiếng Anh kinh doanh cùng Persotrans!

Hôm nay chúng ta sẽ học 5 từ vựng quan trọng liên quan đến chiến lược và phát triển doanh nghiệp.

1️⃣ 𝐒𝐭𝐫𝐚𝐭𝐞𝐠𝐲 (𝐧)
/ˈstrætədʒi/

👉 Chiến lược

📌 Example:
A clear strategy helps businesses achieve their goals.
(Một chiến lược rõ ràng giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu của mình.)

2️⃣ 𝐂𝐨𝐦𝐩𝐞𝐭𝐢𝐭𝐢𝐯𝐞 𝐀𝐝𝐯𝐚𝐧𝐭𝐚𝐠𝐞 (𝐧)
/kəmˈpetətɪv ədˈvɑːntɪdʒ/

👉 Lợi thế cạnh tranh

📌 Example:
Excellent customer service is our competitive advantage.
(Dịch vụ khách hàng xuất sắc là lợi thế cạnh tranh của chúng tôi.)

3️⃣ 𝐄𝐱𝐩𝐚𝐧𝐬𝐢𝐨𝐧 (𝐧)
/ɪkˈspænʃn/

👉 Mở rộng quy mô

📌 Example:
The company plans international expansion next year.
(Công ty có kế hoạch mở rộng ra thị trường quốc tế vào năm tới.)

4️⃣ 𝐓𝐚𝐫𝐠𝐞𝐭 𝐌𝐚𝐫𝐤𝐞𝐭 (𝐧)
/ˈtɑːɡɪt ˈmɑːkɪt/

👉 Thị trường mục tiêu

📌 Example:
Understanding the target market is essential for success.
(Hiểu rõ thị trường mục tiêu là yếu tố quan trọng để thành công.)

5️⃣ 𝐁𝐮𝐬𝐢𝐧𝐞𝐬𝐬 𝐆𝐫𝐨𝐰𝐭𝐡 (𝐧)
/ˈbɪznəs ɡrəʊθ/

👉 Tăng trưởng doanh nghiệp

📌 Example:
Digital transformation can accelerate business growth.
(Chuyển đổi số có thể thúc đẩy tăng trưởng doanh nghiệp.)

💡 𝐌𝐄̣𝐎 𝐆𝐇𝐈 𝐍𝐇𝐎̛́

👉 A strong strategy, clear target market, and competitive advantage are key drivers of business growth and expansion.
(Một chiến lược đúng đắn, thị trường mục tiêu rõ ràng và lợi thế cạnh tranh là những yếu tố thúc đẩy tăng trưởng và mở rộng doanh nghiệp.)
----------------------------------------
🎯 𝐓𝐇𝐔̛̉ 𝐓𝐇𝐀́𝐂𝐇 𝐇𝐎̂𝐌 𝐍𝐀𝐘

Theo bạn, yếu tố nào quyết định sự phát triển lâu dài của doanh nghiệp?
🅰️ Strategy
🅱️ Competitive Advantage
🅲️ Target Market
🅳️ Business Growth

👇 Hãy để lại bình luận của bạn nhé!
----------------------------------------

📚 𝐓𝐔̛̀ 𝐕𝐔̛̣𝐍𝐆 𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐀𝐍𝐇 𝐊𝐈𝐍𝐇 𝐃𝐎𝐀𝐍𝐇 – 𝐃𝐀𝐘 𝟑𝟗🌍 Business English VocabularyTiếp tục cùng Persotrans nâng cao vốn từ vựng ...
11/09/2026

📚 𝐓𝐔̛̀ 𝐕𝐔̛̣𝐍𝐆 𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐀𝐍𝐇 𝐊𝐈𝐍𝐇 𝐃𝐎𝐀𝐍𝐇 – 𝐃𝐀𝐘 𝟑𝟗
🌍 Business English Vocabulary

Tiếp tục cùng Persotrans nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh doanh nghiệp với những thuật ngữ thường gặp trong hoạt động tài chính và quản trị doanh nghiệp.

1️⃣ 𝐂𝐚𝐬𝐡 𝐅𝐥𝐨𝐰 (𝐧)
/kæʃ fləʊ/

👉 Dòng tiền

📌 Example:
Healthy cash flow is essential for business stability.
(Dòng tiền ổn định là yếu tố quan trọng đối với sự phát triển của doanh nghiệp.)

2️⃣ 𝐈𝐧𝐯𝐞𝐬𝐭𝐦𝐞𝐧𝐭 𝐑𝐞𝐭𝐮𝐫𝐧 (𝐧)
/ɪnˈvestmənt rɪˈtɜːn/

👉 Lợi nhuận đầu tư

📌 Example:
The project generated a high investment return.
(Dự án đã mang lại lợi nhuận đầu tư cao.)

3️⃣ 𝐄𝐱𝐩𝐞𝐧𝐬𝐞 (𝐧)
/ɪkˈspens/

👉 Chi phí

📌 Example:
The company is looking for ways to reduce expenses.
(Công ty đang tìm cách giảm chi phí.)

4️⃣ 𝐅𝐢𝐧𝐚𝐧𝐜𝐢𝐚𝐥 𝐑𝐞𝐩𝐨𝐫𝐭 (𝐧)
/faɪˈnænʃl rɪˈpɔːt/

👉 Báo cáo tài chính

📌 Example:
The financial report showed positive growth this quarter.
(Báo cáo tài chính cho thấy sự tăng trưởng tích cực trong quý này.)

5️⃣ 𝐏𝐫𝐨𝐟𝐢𝐭 𝐌𝐚𝐫𝐠𝐢𝐧 (𝐧)
/ˈprɒfɪt ˈmɑːdʒɪn/

👉 Biên lợi nhuận

📌 Example:
Improving profit margin is one of our key objectives.
(Cải thiện biên lợi nhuận là một trong những mục tiêu quan trọng của chúng tôi.)

💡 𝐌𝐄̣𝐎 𝐆𝐇𝐈 𝐍𝐇𝐎̛́

👉 Controlling expenses, maintaining healthy cash flow, and improving profit margins are essential for long-term business success.

(Kiểm soát chi phí, duy trì dòng tiền ổn định và cải thiện biên lợi nhuận là những yếu tố quan trọng giúp doanh nghiệp phát triển bền vững.)
----------------------------------------
🎯 𝐓𝐇𝐔̛̉ 𝐓𝐇𝐀́𝐂𝐇 𝐇𝐎̂𝐌 𝐍𝐀𝐘

Theo bạn, yếu tố nào quan trọng nhất đối với sức khỏe tài chính của doanh nghiệp?
🅰️ Cash Flow
🅱️ Expense Control
🅲️ Profit Margin
🅳️ Investment Return

👇 Hãy để lại bình luận của bạn nhé!
----------------------------------------

📚 𝐓𝐔̛̀ 𝐕𝐔̛̣𝐍𝐆 𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐀𝐍𝐇 𝐊𝐈𝐍𝐇 𝐃𝐎𝐀𝐍𝐇 – 𝐃𝐀𝐘 𝟑𝟖🌍 Business English VocabularyCùng Persotrans tiếp tục học 5 từ vựng tiếng A...
10/09/2026

📚 𝐓𝐔̛̀ 𝐕𝐔̛̣𝐍𝐆 𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐀𝐍𝐇 𝐊𝐈𝐍𝐇 𝐃𝐎𝐀𝐍𝐇 – 𝐃𝐀𝐘 𝟑𝟖
🌍 Business English Vocabulary

Cùng Persotrans tiếp tục học 5 từ vựng tiếng Anh kinh doanh hữu ích thường gặp trong các cuộc họp, đàm phán và quản lý doanh nghiệp.

1️⃣ 𝐀𝐠𝐫𝐞𝐞𝐦𝐞𝐧𝐭 (𝐧)
/əˈɡriːmənt/

👉 Thỏa thuận

📌 Example:
Both companies reached an agreement after several meetings.
(Hai công ty đã đạt được thỏa thuận sau nhiều cuộc họp.)

2️⃣ 𝐂𝐨𝐦𝐦𝐢𝐭𝐦𝐞𝐧𝐭 (𝐧)
/kəˈmɪtmənt/

👉 Cam kết

📌 Example:
Our commitment to quality has earned customer trust.
(Cam kết về chất lượng đã giúp chúng tôi nhận được sự tin tưởng của khách hàng.)

3️⃣ 𝐏𝐚𝐫𝐭𝐧𝐞𝐫𝐬𝐡𝐢𝐩 (𝐧)
/ˈpɑːrtnərʃɪp/

👉 Quan hệ hợp tác

📌 Example:
The partnership will open new business opportunities.
(Mối quan hệ hợp tác này sẽ mở ra nhiều cơ hội kinh doanh mới.)

4️⃣ 𝐂𝐨𝐧𝐭𝐫𝐚𝐜𝐭 𝐑𝐞𝐧𝐞𝐰𝐚𝐥 (𝐧)
/ˈkɒntrækt rɪˈnjuːəl/

👉 Gia hạn hợp đồng

📌 Example:
The client agreed to a contract renewal for another year.
(Khách hàng đã đồng ý gia hạn hợp đồng thêm một năm nữa.)

5️⃣ 𝐋𝐨𝐧𝐠-𝐭𝐞𝐫𝐦 𝐆𝐫𝐨𝐰𝐭𝐡 (𝐧)
/ˌlɒŋ tɜːm ɡrəʊθ/

👉 Tăng trưởng dài hạn

📌 Example:
Innovation is essential for long-term growth.
(Đổi mới là yếu tố cần thiết để phát triển bền vững trong dài hạn.)

💡 𝐌𝐄̣𝐎 𝐆𝐇𝐈 𝐍𝐇𝐎̛́

👉 Strong partnerships, clear agreements, and long-term commitments help businesses achieve sustainable growth.

(Quan hệ hợp tác bền vững, thỏa thuận rõ ràng và cam kết lâu dài sẽ giúp doanh nghiệp phát triển ổn định.)
----------------------------------------
🎯 𝐓𝐇𝐔̛̉ 𝐓𝐇𝐀́𝐂𝐇 𝐇𝐎̂𝐌 𝐍𝐀𝐘

Theo bạn, yếu tố nào quan trọng nhất để xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài?
🅰️ Agreement
🅱️ Commitment
🅲️ Partnership
🅳️ Trust

👇 Hãy để lại bình luận của bạn nhé!
----------------------------------------

Address

01/389 Trương Định, Quận Hoàng Mai
Hanoi
100000

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Phiên Dịch Tiếng Anh posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Practice

Send a message to Phiên Dịch Tiếng Anh:

Shortcuts

Share

Category