11/05/2026
CÙNG HỌC MỘT SỐ TỪ VỰNG VỚI AD NHÉ
[1] 世界 (せかい - sekai) - Thế Giới: Thế giới.
[2] 世話 (せわ - sewa) - Thế Thoại: Sự chăm sóc, giúp đỡ.
[3] 世の中 (よのなか - yononaka) - Thế Trung: Đời, thế gian, xã hội.
[4] 世代 (せだい - sedai) - Thế Đại: Thế hệ.
[5] 世間 (せけん - seken) - Thế Gian: Thế gian, thiên hạ, dư luận xã hội.
[6] 世紀 (せいき - seiki) - Thế Kỷ: Thế kỷ.
[7] 出世 (しゅっせ - shusse) - Xuất Thế: Thăng tiến, thành đạt trong sự nghiệp.
[8] 近世 (きんせい - kinsei) - Cận Thế: Thời cận đại.
[9] 中世 (ちゅうせい - chuusei) - Trung Thế: Thời trung cổ.
[10] 二世 (にせい - nisei) - Nhị Thế: Thế hệ thứ hai (ví dụ: người Nhật kiều thế hệ thứ 2).
[11] 世辞 (せじ - seji) - Thế Từ: Sự nịnh nọt, lời khen xã giao.
[12] 世論 (せろん / よろん - seron/yoron) - Thế Luận: Dư luận công chúng.
[13] 前世 (ぜんせ - zense) - Tiền Thế: Kiếp trước.
[14] 来世 (らいせ - raise) - Lai Thế: Kiếp sau.
[15] 世襲 (せいしゅう - seishuu) - Thế Tập: Cha truyền con nối, kế vị.
[16] 世紀末 (せいきまつ - seikimatsu) - Thế Kỷ Mạt: Cuối thế kỷ.
[17] 全世界 (ぜんせかい - zensekai) - Toàn Thế Giới: Toàn thế giới.
[18] 世情 (せじょう - sejou) - Thế Tình: Tình hình thế sự, sự đời.
[19] 不世出 (ふせいしゅつ - fuseishutsu) - Bất Thế Xuất: Hiếm có, độc nhất vô nhị trên đời.
[20] 常世 (とこよ - tokoyo) - Thường Thế: Thế giới vĩnh hằng, cõi âm.
Nguồn: sưu tầm
𝐂𝐈𝐏 𝐉𝐀𝐏𝐀𝐍𝐄𝐒𝐄 𝐄𝐃𝐔𝐂𝐀𝐓𝐈𝐎𝐍 𝐂𝐄𝐍𝐓𝐄𝐑 🇻🇳🇯🇵
--------------------------------------
#留学生
#エンジニア
#介護
#技能実習生
#特定技能
📌Please inbox me, now 🎉
📞 Hotline: 0987 641 500
(Zalo-Cip Japanese Education Center)
🏢 ADD : LK 26 Shophouse Metropolitan Nguyễn Mậu Tài, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội.
* Website: cip-trainingcenter.com
* Fanpage: https://www.facebook.com/cipjapan/
🌏 Google Map : https://maps.app.goo.gl/FR6VTxEiJK2mL1i58...
Tư vấn việc làm Nhật Bản uy tín, hỗ trợ trọn gói từ đào tạo tiếng, hồ sơ đến định hướng và đồng hành tại Nhật.
"Chuyên nghiệp – hiệu quả"
Hotline: 0987 641 500