Văn phòng luật sư hành chính Shimarisu

Văn phòng luật sư hành chính Shimarisu 行政書士シマリス事務所
Hỗ trợ người Việt xin visa tại Nhật

Part 2⑪ 口を揃える(くちをそろえる)👉 Dịch từng chữ:Đồng miệng👉 Ý nghĩa:Mọi người nói giống nhau⸻⑫ 口に合う(くちにあう)👉 Dịch từng chữ:Hợp miện...
08/05/2026

Part 2

⑪ 口を揃える(くちをそろえる)

👉 Dịch từng chữ:Đồng miệng
👉 Ý nghĩa:Mọi người nói giống nhau



⑫ 口に合う(くちにあう)

👉 Dịch từng chữ:Hợp miệng
👉 Ý nghĩa:Hợp khẩu vị



⑬ 口に合わない(くちにあわない)

👉 Dịch từng chữ:Không hợp miệng
👉 Ý nghĩa:Không hợp khẩu vị



⑭ 口を濁す(くちをにごす)

👉 Dịch từng chữ:Làm đục miệng
👉 Ý nghĩa:Nói mập mờ, không nói rõ



⑮ 口を酸っぱくする(くちをすっぱくする)

👉 Dịch từng chữ:Làm miệng chua
👉 Ý nghĩa:Nói đi nói lại nhiều lần



⑯ 口が減らない(くちがへらない)

👉 Dịch từng chữ:Miệng không giảm
👉 Ý nghĩa:Hay cãi lại



⑰ 口を利く(くちをきく)

👉 Dịch từng chữ:Dùng miệng
👉 Ý nghĩa:① Nói chuyện ② Giới thiệu, giúp đỡ bằng lời nói



⑱ 口が滑る(くちがすべる)

👉 Dịch từng chữ:Miệng trượt
👉 Ý nghĩa:Lỡ nói ra điều không nên



⑲ 口を慎む(くちをつつしむ)

👉 Dịch từng chữ:Giữ miệng
👉 Ý nghĩa:Cẩn thận lời nói



⑳ 口車に乗る(くちぐるまにのる)

👉 Dịch từng chữ:Lên xe miệng
👉 Ý nghĩa:Bị dụ dỗ, bị lừa



💡Ghi chú

👉 Không nên dịch từng từ một
👉 Cần hiểu theo ngữ cảnh thực tế



Cần hỗ trợ visa / cuộc sống tại Nhật? Inbox nhé 🇯🇵

Cùng học các cách diễn đạt với “口”(くち) trong tiếng Nhật nhé!Nói tiếng Nhật như người Nhật🇯🇵🇯🇵🇯🇵Part 1⸻① 口がうまい(くちがうまい)👉 D...
07/05/2026

Cùng học các cách diễn đạt với “口”(くち) trong tiếng Nhật nhé!
Nói tiếng Nhật như người Nhật🇯🇵🇯🇵🇯🇵

Part 1



① 口がうまい(くちがうまい)

👉 Dịch từng chữ:Miệng giỏi
👉 Ý nghĩa:Nói khéo, giỏi ăn nói



② 口が軽い(くちがかるい)

👉 Dịch từng chữ:Miệng nhẹ
👉 Ý nghĩa:Hay tiết lộ bí mật



③ 口が重い(くちがおもい)

👉 Dịch từng chữ:Miệng nặng
👉 Ý nghĩa:Ít nói, kín miệng



④ 口を出す(くちをだす)

👉 Dịch từng chữ:Đưa miệng ra
👉 Ý nghĩa:Can thiệp, xen vào



⑤ 口を挟む(くちをはさむ)

👉 Dịch từng chữ:Chèn miệng vào
👉 Ý nghĩa:Ngắt lời, xen ngang



⑥ 口にする(くちにする)

👉 Dịch từng chữ:Đưa vào miệng
👉 Ý nghĩa:① Ăn/uống ② Nói ra



⑦ 口が悪い(くちがわるい)

👉 Dịch từng chữ:Miệng xấu
👉 Ý nghĩa:Nói chuyện thô lỗ



⑧ 口が堅い(くちがかたい)

👉 Dịch từng chữ:Miệng cứng
👉 Ý nghĩa:Giữ bí mật tốt



⑨ 口を閉じる(くちをとじる)

👉 Dịch từng chữ:Đóng miệng
👉 Ý nghĩa:Im lặng



⑩ 口を開く(くちをひらく)

👉 Dịch từng chữ:Mở miệng
👉 Ý nghĩa:Bắt đầu nói

💡Ghi chú

👉 Không nên dịch từng từ một
👉 Cần hiểu theo ngữ cảnh thực tế



Cần hỗ trợ tư các cư trú / cuộc sống tại Nhật? Inbox nhé 🇯🇵

Cùng học các cách diễn đạt với “足” trong tiếng Nhật nhé!Nói tiếng Nhật như người Nhật🇯🇵🇯🇵🇯🇵⸻① 足を引っ張る(あしをひっぱる)👉 Dịch từng...
01/05/2026

Cùng học các cách diễn đạt với “足” trong tiếng Nhật nhé!
Nói tiếng Nhật như người Nhật🇯🇵🇯🇵🇯🇵



① 足を引っ張る(あしをひっぱる)
👉 Dịch từng chữ:Kéo chân
👉 Ý nghĩa:Cản trở / làm ảnh hưởng người khác



② 足が出る(あしがでる)
👉 Dịch từng chữ:Lòi chân ra
👉 Ý nghĩa:Vượt quá ngân sách / thiếu tiền



③ 足を運ぶ(あしをはこぶ)
👉 Dịch từng chữ:Mang chân đi
👉 Ý nghĩa:Đích thân đến / cất công đi



④ 足が重い(あしがおもい)
👉 Dịch từng chữ:Chân nặng
👉 Ý nghĩa:Không muốn đi / ngại đi



⑤ 足を洗う(あしをあらう)
👉 Dịch từng chữ:Rửa chân
👉 Ý nghĩa:Rút lui khỏi việc xấu / bỏ nghề xấu



⑥ 足元を見る(あしもとをみる)
👉 Dịch từng chữ:Nhìn dưới chân
👉 Ý nghĩa:Lợi dụng điểm yếu của người khác



⑦ 足が速い(あしがはやい)
👉 Dịch từng chữ:Chân nhanh
👉 Ý nghĩa:① Chạy nhanh ② (注意) Đồ ăn dễ hỏng



⑧ 足並みを揃える(あしなみをそろえる)
👉 Dịch từng chữ:Sắp xếp bước chân
👉 Ý nghĩa:Thống nhất hành động / cùng tiến hành



⑨ 足しげく通う(あししげくかよう)
👉 Dịch từng chữ:Đi lại bằng chân nhiều
👉 Ý nghĩa:Thường xuyên lui tới



⑩ 足がつく(あしがつく)
👉 Dịch từng chữ:Lộ chân
👉 Ý nghĩa:Bị phát hiện / lộ tung tích



⑪ 足をすくう(あしをすくう)
👉 Dịch từng chữ:Hất chân
👉 Ý nghĩa:Chơi xấu / làm người khác thất bại bất ngờ



⑫ 足元にも及ばない(あしもとにもおよばない)
👉 Dịch từng chữ:Không tới được dưới chân
👉 Ý nghĩa:Không thể so sánh / kém xa



⑬ 足場を固める(あしばをかためる)
👉 Dịch từng chữ:Làm chắc chỗ đứng chân
👉 Ý nghĩa:Xây dựng nền tảng vững chắc



💡Ghi chú
👉 Không nên dịch từng từ một
👉 Cần hiểu theo ngữ cảnh thực tế



Cần hỗ trợ visa / cuộc sống tại Nhật? Inbox nhé 🇯🇵

Giới thiệu bảng xếp hạng theo quốc gia của người có tư cách lưu trú “Vợ/chồng người Nhật” (在留資格:日本語の配偶者等).Nhân tiện, tư ...
30/04/2026

Giới thiệu bảng xếp hạng theo quốc gia của người có tư cách lưu trú “Vợ/chồng người Nhật” (在留資格:日本語の配偶者等).

Nhân tiện, tư cách lưu trú này không chỉ dành cho “người kết hôn với người Nhật”, mà chính xác được định nghĩa như sau:

Người là vợ/chồng của người Nhật, hoặc là con nuôi đặc biệt, hoặc là người sinh ra với tư cách là con của người Nhật.

Ví dụ cụ thể bao gồm: chồng hoặc vợ của người Nhật, con ruột, con nuôi đặc biệt, v.v.

(Định nghĩa trích từ trang web của Cục Quản lý Xuất nhập cảnh Nhật Bản)

Kết hôn với người Nhật?👉 Nhắn tin để được tư vấn!
29/04/2026

Kết hôn với người Nhật?
👉 Nhắn tin để được tư vấn!

■ Tổng quanNăm Reiwa 7 có 8.546 người bị từ chối nhập cảnh, tăng 8,5% so với năm trước.⸻■ Điểm chính① Xu hướng tăng • Sa...
31/03/2026

■ Tổng quan

Năm Reiwa 7 có 8.546 người bị từ chối nhập cảnh, tăng 8,5% so với năm trước.



■ Điểm chính

① Xu hướng tăng
• Sau Covid, số người nhập cảnh tăng
→ số bị từ chối cũng tăng từ năm 2021



② Theo quốc tịch
• 3 nước đứng đầu (Thái Lan, Indonesia, Trung Quốc)
→ chiếm 46%
• Cameroon tăng mạnh (hơn 3 lần)



③ Lý do bị từ chối
• Nghi ngờ mục đích nhập cảnh (lao động trái phép…)
 → 84,8% (nhiều nhất)
• Tiền án / vi phạm pháp luật
 → 5,9%
• Không có visa hợp lệ
 → 1,3%
• Hộ chiếu giả / nhập cảnh trái phép
 → 0,1%

👉 Chủ yếu là khai sai mục đích



④ Theo sân bay
• Narita: 54,2%
• Haneda: 16,2%
• Kansai: 15,1%

👉 Top 5 sân bay chiếm 96%

Theo thông báo của Cục Quản lý Xuất nhập cảnh Nhật Bản.

Cùng học các cách diễn đạt với “手” trong tiếng Nhật nhé!Nói tiếng Nhật như người Nhật🇯🇵🇯🇵🇯🇵⸻① 手に負えない(てにおえない)👉 Dịch từng ...
30/03/2026

Cùng học các cách diễn đạt với “手” trong tiếng Nhật nhé!
Nói tiếng Nhật như người Nhật🇯🇵🇯🇵🇯🇵



① 手に負えない(てにおえない)

👉 Dịch từng chữ:Không thể xử lý bằng tay
👉 Ý nghĩa:Không thể xử lý / không kiểm soát được



② 手が回らない(てがまわらない)

👉 Dịch từng chữ:Tay không quay kịp
👉 Ý nghĩa:Quá bận, không đủ thời gian làm



③ 手を切る(てをきる)

👉 Dịch từng chữ:Cắt tay
👉 Ý nghĩa:Cắt đứt quan hệ



④ 手をつける(てをつける)

👉 Dịch từng chữ:Đặt tay vào
👉 Ý nghĩa:Bắt đầu làm



⑤ 手がかかる(てがかかる)

👉 Dịch từng chữ:Tốn tay
👉 Ý nghĩa:Tốn công, mất nhiều thời gian



⑥ 手が空く(てがあく)

👉 Dịch từng chữ:Tay trống
👉 Ý nghĩa:Rảnh



⑦ 手が早い(てがはやい)

👉 Dịch từng chữ:Tay nhanh
👉 Ý nghĩa:① Làm nhanh ② (注意) Hay động tay với phụ nữ



⑧ 手が遅い(てがおそい)

👉 Dịch từng chữ:Tay chậm
👉 Ý nghĩa:Làm chậm



⑨ 手を出す(てをだす)

👉 Dịch từng chữ:Đưa tay ra
👉 Ý nghĩa:① Ra tay / tham gia ② (注意) Đụng chạm phụ nữ



⑩ 手を抜く(てをぬく)

👉 Dịch từng chữ:Rút tay ra
👉 Ý nghĩa:Làm qua loa, không cố gắng



⑪ 手を貸す(てをかす)

👉 Dịch từng chữ:Cho mượn tay
👉 Ý nghĩa:Giúp đỡ



⑫ 手を打つ(てをうつ)

👉 Dịch từng chữ:Đánh tay
👉 Ý nghĩa:Thực hiện biện pháp / hành động



⑬ 手に入れる(てにいれる)

👉 Dịch từng chữ:Đưa vào tay
👉 Ý nghĩa:Có được



⑭ 手放す(てばなす)

👉 Dịch từng chữ:Buông tay
👉 Ý nghĩa:Từ bỏ / bán đi



⑮ 手を焼く(てをやく)

👉 Dịch từng chữ:Đốt tay
👉 Ý nghĩa:Khó xử lý, đau đầu



⑯ 手を広げる(てをひろげる)

👉 Dịch từng chữ:Mở rộng tay
👉 Ý nghĩa:Mở rộng công việc / hoạt động



⑰ 手を尽くす(てをつくす)

👉 Dịch từng chữ:Dùng hết tay
👉 Ý nghĩa:Làm hết sức



⑱ 手を組む(てをくむ)

👉 Dịch từng chữ:Ghép tay
👉 Ý nghĩa:Hợp tác



⑲ 手が離せない(てがはなせない)

👉 Dịch từng chữ:Không thể rời tay
👉 Ý nghĩa:Đang bận, không rảnh



⑳ 手に乗る(てにのる)

👉 Dịch từng chữ:Lên tay
👉 Ý nghĩa:Bị lừa / mắc bẫy



💡Ghi chú

👉 Không nên dịch từng từ một
👉 Cần hiểu theo ngữ cảnh thực tế



Cần hỗ trợ visa / cuộc sống tại Nhật? Inbox nhé 🇯🇵

【Siết chặt điều kiện nhập quốc tịch Nhật Bản】Từ tháng 4/2026, việc xét duyệt nhập quốc tịch Nhật (帰化) sẽ trở nên nghiêm ...
28/03/2026

【Siết chặt điều kiện nhập quốc tịch Nhật Bản】

Từ tháng 4/2026, việc xét duyệt nhập quốc tịch Nhật (帰化) sẽ trở nên nghiêm ngặt hơn.

Các điểm chính như sau👇

■ Thời gian cư trú
Từ “5 năm” → tăng lên “10 năm” (nguyên tắc)

■ Thuế và bảo hiểm
Trước đây: kiểm tra 1 năm
Sau thay đổi:
- Thuế: 5 năm
- Bảo hiểm: 2 năm

■ Áp dụng cả hồ sơ đang xét
Nếu chưa được duyệt trước tháng 4 thì áp dụng tiêu chuẩn mới

■ Lý do
Điều chỉnh để phù hợp với điều kiện xin vĩnh trú (10 năm)

■ Lưu ý quan trọng
・Có thể chuyển sang lộ trình: Vĩnh trú → Nhập tịch
・Chậm đóng thuế / bảo hiểm = rủi ro rất lớn
・Đã nộp hồ sơ vẫn chưa chắc chắn

👉 Nhập quốc tịch Nhật giờ đây
không còn “dễ đậu” như trước

Cần chuẩn bị kỹ càng từ sớm.

Nguồn: yahoo! news

Tỉnh Ibaraki của Nhật Bản đang xem xét áp dụng hệ thống trả thưởng khoảng 10.000 yên cho người cung cấp thông tin về các...
12/03/2026

Tỉnh Ibaraki của Nhật Bản đang xem xét áp dụng hệ thống trả thưởng khoảng 10.000 yên cho người cung cấp thông tin về các trường hợp lao động bất hợp pháp nếu thông tin đó dẫn đến việc bắt giữ.

Đối tượng của việc xử lý là các doanh nghiệp sử dụng lao động bất hợp pháp. Dự kiến việc báo tin ẩn danh sẽ không được chấp nhận.

Theo thống kê năm 2024, số người nước ngoài bị xác định là làm việc bất hợp pháp tại tỉnh Ibaraki là 3.452 người, cao nhất trong cả nước. Nhiều trường hợp được cho là làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp.

Tuy nhiên, cũng có ý kiến lo ngại rằng chính sách này có thể dẫn đến định kiến hoặc phân biệt đối xử đối với người nước ngoài.

Nguồn bài viết
https://news.yahoo.co.jp/articles/fbcc0e13d6f64e12e82f20fbdd93715456743223

16/02/2026

Chúng tôi đã dùng Facebook được 7 năm rồi. Chúng tôi có thể tiếp tục đến hôm nay là nhờ có bạn. Mong bạn sẽ tiếp tục ủng hộ tôi trong thời gian tới nhé. 🙏🤗🎉

Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình ngày 17 đã có cuộc điện đàm với Tổng thống Mỹ sắp nhậm chức Donald Trump, bày tỏ kỳ vọn...
20/01/2025

Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình ngày 17 đã có cuộc điện đàm với Tổng thống Mỹ sắp nhậm chức Donald Trump, bày tỏ kỳ vọng vào sự phát triển trong quan hệ Mỹ - Trung. Ông Tập nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tôn trọng “lợi ích cốt lõi” và yêu cầu xử lý thận trọng vấn đề Đài Loan. Hai bên đã thảo luận về sự mất cân bằng thương mại, vấn đề TikTok và việc lưu hành fentanyl tại Mỹ. Ông Trump mô tả cuộc hội đàm này là “mang tính xây dựng” trên mạng xã hội. Trung Quốc đã cử Phó Chủ tịch nước Hàn Chính đến tham dự lễ nhậm chức của ông Trump, thể hiện sự quan tâm nhất định. Ông Trump thể hiện lập trường cứng rắn đối với Trung Quốc, đề xuất áp thêm thuế nhập khẩu và giải quyết vấn đề Đài Loan. Cơ quan tình báo Mỹ cảnh báo về năng lực xâm lược Đài Loan của Trung Quốc và nhấn mạnh tầm quan trọng của việc ngăn chặn thông qua ngoại giao.

住所

千葉県
Kashiwa-shi, Chiba
2700034

電話番号

+817075321355

ウェブサイト

アラート

Văn phòng luật sư hành chính Shimarisuがニュースとプロモを投稿した時に最初に知って当社にメールを送信する最初の人になりましょう。あなたのメールアドレスはその他の目的には使用されず、いつでもサブスクリプションを解除することができます。

共有する

カテゴリー